WinHSK
返回查词
láo
ㄌㄠˊ
HSK5adj, n, v单字

lao động; làm

labourer; worker 参见: 劳 方; 劳 资

漢越 lao

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 劳动
  2. 烦劳 (请别人做事所用的客气话)
  3. 用力;疲劳的
  4. 慰劳;褒奖
  5. 功劳
  6. 指劳动者
  7. 疲倦
  8. 辛勤;劳苦

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

lao động; làm

劳动

俗话说“冬吃萝卜夏吃姜,不劳大夫开药方”“常吃生姜,不怕风霜”。

HSK6

义项 vHSK5

làm phiền; phiền

烦劳 (请别人做事所用的客气话)

义项 vHSK5

gắng sức; mệt mỏi; vất vả; cực khổ

用力;疲劳的

他劳累了一整天。

Tā láolèi le yī zhěng tiān.

HSK5

Anh ấy mệt mỏi cả ngày rồi.

He was tired after a whole day of work.

义项 vHSK5

an ủi; khích lệ; thăm hỏi; thưởng

慰劳;褒奖

他们慰问了辛苦的工人。

Tāmen wèiwèn le xīnkǔ de gōngrén.

HSK5

Họ đã thăm hỏi những người công nhân vất vả.

They expressed sympathy to the hardworking workers.

义项 nHSK5

công lao; thành tựu; đóng góp

功劳

他在社区做了许多贡献。

Tā zài shèqū zuòle xǔduō gòngxiàn.

HSK5

Anh ấy đã có nhiều đóng góp cho cộng đồng.

He has made many contributions to the community.

义项 6nHSK5

người lao động

指劳动者

义项 7nHSK5

mệt mỏi; khổ cưc; vất vả

疲倦

他的脸上写满了疲惫。

Tā de liǎn shàng xiě mǎn le píbèi.

HSK5

Gương mặt anh ấy biểu lộ sự mệt mỏi.

His face was full of exhaustion.

义项 8nHSK5

họ Lao

义项 9adjHSK5

cực khổ; vất vả; mệt mỏi; mệt

辛勤;劳苦

他每天都很劳累。

Tā měitiān dōu hěn láolèi.

HSK5

Anh ấy mỗi ngày đều rất vất vả.

He is very tired every day.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️