lao động; làm
labourer; worker 参见: 劳 方; 劳 资
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 劳动
- 烦劳 (请别人做事所用的客气话)
- 用力;疲劳的
- 慰劳;褒奖
- 功劳
- 指劳动者
- 疲倦
- 姓
- 辛勤;劳苦
义项
Nghĩalao động; làm
劳动
俗话说“冬吃萝卜夏吃姜,不劳大夫开药方”“常吃生姜,不怕风霜”。
làm phiền; phiền
烦劳 (请别人做事所用的客气话)
gắng sức; mệt mỏi; vất vả; cực khổ
用力;疲劳的
他劳累了一整天。
Tā láolèi le yī zhěng tiān.
Anh ấy mệt mỏi cả ngày rồi.
He was tired after a whole day of work.
an ủi; khích lệ; thăm hỏi; thưởng
慰劳;褒奖
他们慰问了辛苦的工人。
Tāmen wèiwèn le xīnkǔ de gōngrén.
Họ đã thăm hỏi những người công nhân vất vả.
They expressed sympathy to the hardworking workers.
công lao; thành tựu; đóng góp
功劳
他在社区做了许多贡献。
Tā zài shèqū zuòle xǔduō gòngxiàn.
Anh ấy đã có nhiều đóng góp cho cộng đồng.
He has made many contributions to the community.
người lao động
指劳动者
mệt mỏi; khổ cưc; vất vả
疲倦
他的脸上写满了疲惫。
Tā de liǎn shàng xiě mǎn le píbèi.
Gương mặt anh ấy biểu lộ sự mệt mỏi.
His face was full of exhaustion.
họ Lao
姓
cực khổ; vất vả; mệt mỏi; mệt
辛勤;劳苦
他每天都很劳累。
Tā měitiān dōu hěn láolèi.
Anh ấy mỗi ngày đều rất vất vả.
He is very tired every day.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️