返回查词 勒死lè sǐHSK7-9siết cổ đến chết泰勒tài lèHSK7-9taylor敕勒chì lèHSK7-9Lá bùa, có ghi chữ nghĩa và vẽ dấu hiệu đuổi tà ma — Tên một giống dân thiểu số Trung Hoa, dòng dõi Hung Nô thời cổ; Chức lệnh; Chỉ huy克勒kè lèHSK7-9Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế học người Đức và chính trị gia CDU, người đứng đầu IMF 2000-2004, chủ tịch Đức 2004-2010席勒xí lèHSK7-9Johann Christoph Friedrich von Schiller hay Friedrich Schiller (1759-1805), nhà thơ và nhà soạn kịch người Đức勒住lè zhùHSK7-9kìm; ngăn lại; giữ lại勒戒lè jièHSK7-9để phá vỡ sự lệ thuộc vào ma túy勒掯lè kènHSK7-9cưỡng bức; ép buộc; làm khó; cố ý; gây khó dễ吉勒jí lèHSK7-9gill勒素lè sùHSK7-9ăn chặn
读音
勒
lēi
ㄌㄟHSK7-9v单字多音
thít chặt; buộc chặt (dùng dây thừng)
command; lead 参见: 勒 兵
漢越 lặc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用绳类捆绑或套住,再用力拉紧
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
thít chặt; buộc chặt (dùng dây thừng)
用绳类捆绑或套住,再用力拉紧
骑马的人勒住了缰绳。
Qímǎ de rén lēi zhù le jiāngshéng.
≈HSK6
Người cưỡi ngựa ghì chặt dây cương lại.
The rider pulled on the reins.
最古老的坎儿井是吐尔坎儿孜,它位于吐鲁番市恰特卡勒乡庄子村,全长3.5公里,至今已使用了470多年了。
≈HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️