WinHSK
返回查词
lēi
ㄌㄟ
HSK7-9v单字多音

thít chặt; buộc chặt (dùng dây thừng)

command; lead 参见: 勒 兵

漢越 lặc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用绳类捆绑或套住,再用力拉紧

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

thít chặt; buộc chặt (dùng dây thừng)

用绳类捆绑或套住,再用力拉紧

骑马的人勒住了缰绳。

Qímǎ de rén lēi zhù le jiāngshéng.

HSK6

Người cưỡi ngựa ghì chặt dây cương lại.

The rider pulled on the reins.

最古老的坎儿井是吐尔坎儿孜,它位于吐鲁番市恰特卡勒乡庄子村,全长3.5公里,至今已使用了470多年了。

HSK6

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️