返回查词print
印象yìnxiàngHSK4ấn tượng; hình ảnh打印dǎyìnHSK4in; in ấn复印fùyìnHSK4sao; photocopy; sao chép印度yìn dùHSK4Ấn Độ印刷yìnshuāHSK5in ấn; in印章yìnzhāngHSK7-9con dấu; ấn chương印尼yìn níHSK4indonesia印记yìnjìHSK4dấu vết; vết tích水印shuǐ yìnHSK4in nước (phương pháp in tranh truyền thống của Trung Quốc)烙印làoyìnHSK4dấu ấn; dấu vết; dấu in bằng sắt nung (ví với dấu vết khó phai mờ)
印
yìn
ㄧㄣˋHSK4n, v单字
dấu; con dấu
漢越 ấn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 政府机关的图章泛指图章
- 痕迹
- 姓
- 使图像、文字等附着在纸、布等上面
- 符合
- 留下痕迹
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
dấu; con dấu
政府机关的图章泛指图章
:先印8份,一会儿你印好以后直接送到会议室吧。
≈HSK4
你把文字印反了。
nǐ bǎ wén zì yìn fǎn le
≈HSK4
Bạn đã in ngược văn bản rồi.
You printed the text upside down.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
dấu; vết
痕迹
地板上有个泥印。
Dìbǎn shàng yǒu gè ní yìn.
≈HSK5
Trên sàn có một vết bùn.
There is a mud print on the floor.
这个场景深深地印在了我的心中。
Zhège chǎngjǐng shēnshēn de yìn zài le wǒ de xīnzhōng.
≈HSK5
Cảnh tượng này in sâu trong lòng tôi.
This scene is deeply imprinted in my heart.
义项 ③n≈HSK4
họ Ấn
姓
义项 ④v≈HSK4
in; in ấn
使图像、文字等附着在纸、布等上面
我需要印一份材料。
Wǒ xūyào yìn yī fèn cáiliào.
≈HSK4
Tôi cần in một bản tài liệu.
I need to print a copy of the material.
义项 ⑤v≈HSK4
hợp; phù hợp
符合
义项 6v≈HSK4
in; khắc
留下痕迹
Tình huống & hội thoại
我的名片快用完了,公司什么时候印新…HSK5
男:我的名片快用完了,公司什么时候印新的啊?
女:人事部说下个月统一给大家印。
小王,这次的名片没印好,有些地方印…HSK5
男:小王,这次的名片没印好,有些地方印得比较模糊。
女:那我马上跟对方联系一下,让他们重新印。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️