WinHSK
返回查词
yìn
ㄧㄣˋ
HSK4n, v单字

dấu; con dấu

print

漢越 ấn

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 政府机关的图章泛指图章
  2. 痕迹
  3. 使图像、文字等附着在纸、布等上面
  4. 符合
  5. 留下痕迹

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

dấu; con dấu

政府机关的图章泛指图章

:先印8份,一会儿你印好以后直接送到会议室吧。

HSK4

你把文字印反了。

nǐ bǎ wén zì yìn fǎn le

HSK4

Bạn đã in ngược văn bản rồi.

You printed the text upside down.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

dấu; vết

痕迹

地板上有个泥印。

Dìbǎn shàng yǒu gè ní yìn.

HSK5

Trên sàn có một vết bùn.

There is a mud print on the floor.

这个场景深深地印在了我的心中。

Zhège chǎngjǐng shēnshēn de yìn zài le wǒ de xīnzhōng.

HSK5

Cảnh tượng này in sâu trong lòng tôi.

This scene is deeply imprinted in my heart.

义项 nHSK4

họ Ấn

义项 vHSK4

in; in ấn

使图像、文字等附着在纸、布等上面

我需要印一份材料。

Wǒ xūyào yìn yī fèn cáiliào.

HSK4

Tôi cần in một bản tài liệu.

I need to print a copy of the material.

义项 vHSK4

hợp; phù hợp

符合

义项 6vHSK4

in; khắc

留下痕迹

Tình huống & hội thoại

我的名片快用完了,公司什么时候印新…HSK5
我的名片快用完了,公司什么时候印新的啊?
人事部说下个月统一给大家印。
小王,这次的名片没印好,有些地方印…HSK5
小王,这次的名片没印好,有些地方印得比较模糊。
那我马上跟对方联系一下,让他们重新印。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️