WinHSK
返回查词
fǎn
ㄈㄢˇ
HSK4adj, v, adv单字

trái; ngược

go against; breach; not conform with 参见: 反 常

漢越 phản

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 颠倒的;方向相背的 (跟''正''相对)
  2. (对立面) 转换;翻过来
  3. 回;还
  4. 反抗;反对
  5. 背叛
  6. 类推
  7. 指反革命、反动派
  8. 反而;相反地

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

trái; ngược

颠倒的;方向相背的 (跟''正''相对)

印章盖反了会失去作用。

Yìnzhāng gài fǎn le huì shīqù zuòyòng.

HSK4

Con dấu được đóng ngược sẽ mất tác dụng.

If the stamp is stamped upside down, it will lose its effect.

衣服穿反了会让人笑话。

Yīfu chuān fǎn le huì ràng rén xiàohua.

HSK4

Mặc quần áo trái sẽ bị người khác cười.

Wearing clothes inside out will make people laugh at you.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

đổi; lật; trở; chuyển (mặt đối lập)

(对立面) 转换;翻过来

义项 vHSK4

phản; trở lại; trở về

回;还

义项 vHSK4

chống; phản đối; phản kháng

反抗;反对

义项 vHSK4

làm phản; tạo phản; phản bội

背叛

义项 6vHSK4

suy ra; suy luận ra

类推

义项 7adjHSK4

phản động; phản cách mạng

指反革命、反动派

义项 8advHSK4

trái lại; ngược lại

反而;相反地

Tình huống & hội thoại

能再给我一张表格吗?我把民族和性别…HSK4
能再给我一张表格吗?我把民族和性别填反了。
请稍等,我再打印一张。
你再仔细看看,是不是哪儿错了?HSK4
你再仔细看看,是不是哪儿错了?
没有啊,一共五台电脑、三张办公桌,还有……
不对,你把电脑和桌子的数量写反了。
对不起,我写错了,我再重新填一张单子吧。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️