WinHSK
返回查词
shàn
ㄕㄢˋ
HSK5adj单字

lương thiện; hiền lành

well 参见: 善 罢甘休; 善 自保重

漢越 thiện

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 善良; 慈善 (跟''恶''相对)
  2. 良好
  3. 友好; 和好
  4. 熟悉
  5. 办好; 弄好
  6. 容易; 易于
  7. 擅长; 长于
  8. 善行; 善事
  9. (Shàn) 姓
  10. 好好地

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

lương thiện; hiền lành

善良; 慈善 (跟''恶''相对)

眼睛是心灵的窗户,与人交谈时,目光应和善、友好,不时注视对方的眼睛。

HSK6

虽然人们表达热情的方式有所不同,但热情是人人都有的,善加利用,它可以转化为巨大的能量。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

tốt; hay

良好

义项 adjHSK5

hữu nghị; hoà hợp; thân thiện

友好; 和好

义项 adjHSK5

quen; quen thuộc; thành thạo

熟悉

义项 vHSK5

làm tốt

办好; 弄好

义项 6vHSK5

dễ dàng; dễ

容易; 易于

义项 7vHSK5

giỏi về; giỏi

擅长; 长于

义项 8nHSK5

việc thiện; điều thiện

善行; 善事

积善之家必有余庆。

Jī shàn zhī jiā bì yǒu yú qìng.

HSK7-9

Nhà tích đức ắt có phúc lành.

A family that accumulates good deeds will have blessings.

义项 9nHSK5

họ Thiện

(Shàn) 姓

义项 10advHSK5

hết sức; cố gắng

好好地

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️