kiên cố; vững chắc; chắc chắn; bền chắc; chắc; vững
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 结实;牢固
- 坚硬
- 鄙陋
- 同''痼''
- 使坚固
- 固然
- 坚决地;坚定地
- 本来;原来
- 姓
义项
Nghĩakiên cố; vững chắc; chắc chắn; bền chắc; chắc; vững
结实;牢固
城墙非常牢固。
Chéngqiáng fēicháng láogù.
Tường thành rất vững chắc.
The city wall is very sturdy.
就这样不知道又经历了多少万年,终于天稳地固,这时盘古才放下心来。
cứng; rắn; đặc; cứng rắn; rắn chắc
坚硬
nông cạn; hạn hẹp; không sâu
鄙陋
bệnh kinh niên; bệnh trầm kha; tật khó sửa; bệnh khó chữa; bệnh nan y
同''痼''
gia cố; làm kiên cố; củng cố
使坚固
巩固地基才能建好房子。
Gǒnggù dìjī cáinéng jiàn hǎo fángzi.
Củng cố nền móng mới có thể xây nhà tốt.
Only by consolidating the foundation can you build a good house.
cố nhiên; tuy; tất nhiên; vốn
固然
他的成绩固然好,但仍需努力。
tā de chéngjì gùrán hǎo, dàn réng xū nǔlì.
Thành tích của anh ấy vốn tốt, nhưng vẫn cần cố gắng.
His grades are good, but he still needs to work hard.
好方法固然好,但要适合自己。
hǎo fāngfǎ gùrán hǎo, dàn yào shìhé zìjǐ.
Phương pháp tốt dĩ nhiên là tốt, nhưng cũng cần phải phù hợp với bản thân.
A good method is good, but it must suit oneself.
kiên quyết; kiên định; quyết; khăng khăng
坚决地;坚定地
他坚持请我。
tā jiānchí qǐng wǒ.
Anh ấy kiên quyết mời tôi.
He insisted on inviting me.
nguyên; vốn là; vốn; bản chất; cơ bản
本来;原来
họ Cố
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️