WinHSK
返回查词
ㄍㄨˋ
HSK5adj, adv, conj, n, v单字

kiên cố; vững chắc; chắc chắn; bền chắc; chắc; vững

漢越 cố

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 结实;牢固
  2. 坚硬
  3. 鄙陋
  4. 同''痼''
  5. 使坚固
  6. 固然
  7. 坚决地;坚定地
  8. 本来;原来

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

kiên cố; vững chắc; chắc chắn; bền chắc; chắc; vững

结实;牢固

城墙非常牢固。

Chéngqiáng fēicháng láogù.

HSK5

Tường thành rất vững chắc.

The city wall is very sturdy.

就这样不知道又经历了多少万年,终于天稳地固,这时盘古才放下心来。

HSK6

义项 adjHSK5

cứng; rắn; đặc; cứng rắn; rắn chắc

坚硬

义项 adjHSK5

nông cạn; hạn hẹp; không sâu

鄙陋

义项 adjHSK5

bệnh kinh niên; bệnh trầm kha; tật khó sửa; bệnh khó chữa; bệnh nan y

同''痼''

义项 vHSK5

gia cố; làm kiên cố; củng cố

使坚固

巩固地基才能建好房子。

Gǒnggù dìjī cáinéng jiàn hǎo fángzi.

HSK5

Củng cố nền móng mới có thể xây nhà tốt.

Only by consolidating the foundation can you build a good house.

义项 6conjHSK5

cố nhiên; tuy; tất nhiên; vốn

固然

他的成绩固然好,但仍需努力。

tā de chéngjì gùrán hǎo, dàn réng xū nǔlì.

HSK5

Thành tích của anh ấy vốn tốt, nhưng vẫn cần cố gắng.

His grades are good, but he still needs to work hard.

好方法固然好,但要适合自己。

hǎo fāngfǎ gùrán hǎo, dàn yào shìhé zìjǐ.

HSK5

Phương pháp tốt dĩ nhiên là tốt, nhưng cũng cần phải phù hợp với bản thân.

A good method is good, but it must suit oneself.

义项 7advHSK5

kiên quyết; kiên định; quyết; khăng khăng

坚决地;坚定地

他坚持请我。

tā jiānchí qǐng wǒ.

HSK4

Anh ấy kiên quyết mời tôi.

He insisted on inviting me.

义项 8advHSK5

nguyên; vốn là; vốn; bản chất; cơ bản

本来;原来

义项 9nHSK5

họ Cố

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️