địa phương; tính địa phương
crude opium 参见:烟 土
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 本地的;地方性的
- 指中国民间沿用的生产技术和有关的设备、产品、人员等 (区别于''洋'')
- 不合潮流;不开通
- 民间的;民间沿用的
- 指行为、言语或风格显得过分,多用来指情感上矫揉造作、不合时宜或不真诚
- 土壤;泥土
- 土地
- 未熬制的鸦片
- 姓
- 国内
义项
Nghĩađịa phương; tính địa phương
本地的;地方性的
他打扮得有点土。
tā dǎ bàn de yǒu diǎn tǔ
Anh ấy ăn mặc hơi quê.
He dresses a bit rustic.
那个发型看着很土。
nàge fàxíng kànzhe hěn tǔ.
Kiểu tóc đó trông xấu.
That hairstyle looks ugly.
thô sơ; trong nước
指中国民间沿用的生产技术和有关的设备、产品、人员等 (区别于''洋'')
phèn; cũ kỹ; lạc hậu; lỗi thời; quê mùa; không hợp thời
不合潮流;不开通
她的发型很土。
tā de fà xíng hěn tǔ
Kiểu tóc của cô ấy rất quê mùa.
Her hairstyle is very unfashionable.
这个音乐太土了。
zhè ge yīn yuè tài tǔ le
Bản nhạc này quá lỗi thời rồi.
This music is too outdated.
dân gian
民间的;民间沿用的
sến
指行为、言语或风格显得过分,多用来指情感上矫揉造作、不合时宜或不真诚
这部偶像剧有点土。
zhè bù ǒu xiàng jù yǒu diǎn tǔ
Bộ phim thần tượng này hơi sến.
This idol drama is a bit cheesy.
这部偶像剧有点土。
Zhè bù ǒuxiàngjù yǒudiǎn tǔ.
Bộ phim thần tượng này hơi sến.
This idol drama is a bit cheesy.
đất; đất đai; thổ nhưỡng
土壤;泥土
đất đai; ruộng đất
土地
thuốc phiện sống; thuốc phiện chưa chế biến
未熬制的鸦片
họ Thổ
姓
nội địa; trong nước
国内
Tình huống & hội thoại
早上好,各位网友。众所周知,陶瓷艺…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️