返回查词 坚持jiānchíHSK3kiên trì; cố gắng (gặp khó khăn không bỏ cuộc)坚强jiānqiángHSK5kiên cường; kiên quyết; bền bỉ; kiên định (chỉ ý chí, tính cách, phẩm chất của con người)坚决jiānjuéHSK6kiên quyết; kiên định; quyết tâm坚定jiāndìngHSK6giữ vững; kiên định; vững vàng; kiên quyết; không dao động (lập trường, chủ trương, ý chí)坚韧jiānrènHSK7-9vững chắc; bền vững; kiên cố坚果jiānguǒHSK7-9quả hạch; loại hạt có vỏ cứng坚固jiāngùHSK6kiên cố; vững chắc; vững vàng; chắc chắn坚信jiānxìnHSK7-9tin chắc; tin tưởng; tin rằng; tin tưởng chắc chắn坚实jiānshíHSK7-9kiên cố; vững chắc; vững vàng坚守jiānshǒuHSK7-9giữ vững; khăng khăng
坚
jiān
ㄐㄧㄢHSK3adj, n单字
cứng; kiên cố; chắc
firmly; steadfastly; resolutely 参见: 坚 持; 坚 守; 坚 毅
漢越 kiên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 硬;坚固
- 坚定;坚决
- 坚固的东西或阵地
- (Jiān) 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK3
cứng; kiên cố; chắc
硬;坚固
有幸从中坚干部更上层楼,成为一个公司或组织的高层决策者、领导者,那就成了一条鲸鱼。
≈HSK6
义项 ②adj≈HSK3
kiên định; kiên quyết
坚定;坚决
义项 ③n≈HSK3
kiên; kiên cố; vững chắc
坚固的东西或阵地
义项 ④n≈HSK3
họ Kiên
(Jiān) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️