返回查词 坦率tǎnshuàiHSK7-9thẳng thắn; bộc trực; thành thật坦白tǎnbáiHSK7-9thẳng thắn; ngay thẳng; bộc trực坦然tǎnránHSK7-9thản nhiên; bình tĩnh; điềm tĩnh坦诚tǎnchéngHSK7-9thẳng thắn; bộc trực thành khẩn平坦píngtǎnHSK7-9bằng; phẳng; bằng phẳng坦荡tǎn dàngHSK7-9bằng phẳng; rộng rãi bằng phẳng坦克tǎnkèHSK7-9xe tăng坦途tǎn túHSK7-9đường bằng phẳng, suôn sẻ坦言tǎnyánHSK7-9nhìn nhận một cách thẳng thắn泰坦tài tǎnHSK7-9titan
坦
tǎn
ㄊㄢˇHSK7-9adj单字
bằng phẳng; phẳng phiu
open; frank; straightforward; candid 参见: 坦 白; 坦 率
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 平
- 坦白
- 心里安定
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
bằng phẳng; phẳng phiu
平
前面的路很平坦。
Qiánmiàn de lù hěn píngtǎn.
≈HSK5
Con đường phía trước bằng phẳng.
The road ahead is very flat.
你应该坦白。
nǐ yīnggāi tǎnbái.
≈HSK5
Bạn nên thành thật.
You should be honest.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
thẳng thắn; thật thà
坦白
义项 ③adj≈HSK7-9
bình thản; thản nhiên
心里安定
他心里很坦然。
Tā xīnlǐ hěn tǎnrán.
≈HSK6
Trong lòng anh ấy rất thản nhiên.
He feels very calm and at ease.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️