返回查词 培训péixùnHSK5huấn luyện; đào tạo培养péiyǎngHSK5gây; cấy; nuôi cấy; gây dựng培育péiyùHSK6đào tạo; bồi dưỡng; bồi đắp; chăm chút; gây trồng; vun đắp; nuôi dưỡng栽培zāipéiHSK7-9trồng; vun trồng; vun xới; vun bón; nuôi dưỡng培根péi gēnHSK5thịt xông khói; thịt lợn muối xông khói (bacon)培植péizhíHSK5nuôi trồng; trồng; xới vun安培ānpéiHSK5Am-pe烘培hōng péiHSK7-9nướng bánh; Nghĩa: Nướng bánh; làm bánh培补péi bǔHSK5Vun bón; bồi dưỡng; bồi bổ; bổ sung培林péi línHSK5vòng bi
培
péi
ㄆㄟˊHSK5v单字
đắp thêm; vun thêm; bồi thêm (gốc)
train; cultivate; foster 参见: 培 训; 代 培 培 干 train officials
漢越 bồi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 为了保护植物或墙堤等,在根基部分堆上土
- 培养 (人)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
đắp thêm; vun thêm; bồi thêm (gốc)
为了保护植物或墙堤等,在根基部分堆上土
义项 ②v≈HSK5
bồi dưỡng; đào tạo (con người)
培养 (人)
他是精心培养的人才。
Tā shì jīngxīn péiyǎng de réncái.
≈HSK5
Anh ấy là nhân tài được đào tạo kỹ lưỡng.
He is a talent carefully cultivated.
学校努力培养创新人才。
xué xiào nǔ lì péi yǎng chuàng xīn rén cái
≈HSK5
Trường học nỗ lực bồi dưỡng nhân tài sáng tạo.
The school strives to cultivate innovative talents.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️