WinHSK
返回查词
péi
ㄆㄟˊ
HSK5v单字

đắp thêm; vun thêm; bồi thêm (gốc)

train; cultivate; foster 参见: 培 训; 代 培 培 干 train officials

漢越 bồi

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 为了保护植物或墙堤等,在根基部分堆上土
  2. 培养 (人)

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

đắp thêm; vun thêm; bồi thêm (gốc)

为了保护植物或墙堤等,在根基部分堆上土

义项 vHSK5

bồi dưỡng; đào tạo (con người)

培养 (人)

他是精心培养的人才。

Tā shì jīngxīn péiyǎng de réncái.

HSK5

Anh ấy là nhân tài được đào tạo kỹ lưỡng.

He is a talent carefully cultivated.

学校努力培养创新人才。

xué xiào nǔ lì péi yǎng chuàng xīn rén cái

HSK5

Trường học nỗ lực bồi dưỡng nhân tài sáng tạo.

The school strives to cultivate innovative talents.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️