WinHSK
返回查词
shī
HSK4n, v单字

mất; đánh mất; mất đi; thất

mistake; slip; error; mishap 参见: 失 误;过 失

漢越 thất

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 失掉;丢掉 (跟''得''相对)
  2. 没有把握住
  3. 找不着
  4. 没有达到目的
  5. 改变 (常态)
  6. 违背;背弃
  7. 错过
  8. 错误;过失

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

mất; đánh mất; mất đi; thất

失掉;丢掉 (跟''得''相对)

他丢了钱包。

Tā diū le qiánbāo.

HSK3

Anh ấy bị mất ví tiền.

He lost his wallet.

将目标化整为零,变成一个个容易实现的小目标,然后将其逐个击破,这不失为一个实现终极目标的有效方法。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

lỡ; nhỡ; không nắm chắc

没有把握住

义项 vHSK4

lạc

找不着

义项 vHSK4

thất vọng; không như ý nguyện

没有达到目的

事情进展不顺利。

Shìqíng jìnzhǎn bù shùnlì.

HSK4

Mọi chuyện diễn ra không như ý nguyện.

Things are not going smoothly.

义项 vHSK4

biến đổi; thay đổi

改变 (常态)

他最近行为有些失常。

tā zuìjìn xíngwéi yǒuxiē shīcháng.

HSK6

Gần đây hành vi của anh ấy có chút thất thường.

His behavior has been a bit abnormal recently.

义项 6vHSK4

phản bội; phản lại; đi ngược lại; làm trái

违背;背弃

他违背了当初的誓言。

tā wéi bèi le dāng chū de shì yán

HSK6

Anh ấy đã phá vỡ lời thề ban đầu.

He broke his original vow.

义项 7vHSK4

bỏ lỡ

错过

他因为犹豫而失去了机会。

tā yīnwèi yóuyù ér shīqù le jīhuì.

HSK4

Anh ấy vì do dự mà mất đi cơ hội.

He lost the opportunity because of hesitation.

义项 8nHSK4

sơ xuất; sai lầm; sai sót; sự nhầm lẫn

错误;过失

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️