返回查词 兴奋xīngfènHSK4háo hức; phấn khởi; hăng hái; phấn khích; hứng thú勤奋qínfènHSK5siêng năng; cần cù; chăm chỉ; chuyên cần奋斗fèndòuHSK5phấn đấu; cố gắng振奋zhènfènHSK7-9phấn chấn; phấn khởi (tinh thần)奋力fènlìHSK7-9ra sức; gắng sức发奋fā fènHSK4hăng hái亢奋kànɡfènHSK4phấn khởi; phấn khích; kích động奋进fèn jìnHSK4hăm hở tiến lên; hăm hở tiến bước奋战fènzhànHSK5chiến đấu hăng hái; chiến đấu anh dũng奋发fènfāHSK4hăng hái; phấn chấn; hăm hở; quật khởi; phấn phát
奋
fèn
ㄈㄣˋHSK4v单字
phấn đấu; phấn khởi; phấn khích; hăng hái
spread and flutter the wings 参见: 奋 飞
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 振作;鼓劲
- 举起;挥动
- 鸟类张开并振动翅膀
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
phấn đấu; phấn khởi; phấn khích; hăng hái
振作;鼓劲
有家报社在网上招实习编辑,你要不要投奋简历?有什么要求吗?专业不限,只要热爱文字工作,踏实勤奋就行。
≈HSK5
他奋起直追。
Tā fènqǐ zhízhuī.
≈HSK6
Anh ấy phấn đấu đuổi theo.
He rose up and caught up.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
giơ; vung; vẫy
举起;挥动
义项 ③v≈HSK4
bay (chim)
鸟类张开并振动翅膀
小鸟努力地振翅飞起。
Xiǎoniǎo nǔlì de zhènchì fēiqǐ.
≈HSK4
Con chim nhỏ cố gắng bay lên.
The little bird flapped its wings and flew up with effort.
它们在树林中飞翔。
Tāmen zài shùlín zhōng fēixiáng.
≈HSK5
Chúng bay trong rừng cây.
They are flying in the woods.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️