返回查词 默契mòqìHSK7-9ăn ý; hiểu ngầm; hiểu ý契机qìjīHSK7-9thời cơ; cơ hội; bước ngoặt chuyển tiếp契约qìyuēHSK7-9khế ước; hợp đồng契合qì héHSK7-9khớp; phù hợp地契dì qìHSK7-9khế đất; giấy tờ nhà đất; giấy tờ mua bán đất; bằng khoán đất契税qì shuìHSK7-9thuế trước bạ契子qì zǐHSK7-9văn tự契丹qì dānHSK7-9Khiết Đan (dân tộc thiểu số thời xưa của Trung Quốc)房契fáng qìHSK7-9bằng khoán nhà; khế ước mua bán nhà; hợp đồng mua bán nhà投契tóu qìHSK7-9hợp ý; ăn ý
契
qì
ㄑㄧˋHSK7-9n单字
khế; văn khế; bằng khoán
agree; be congenial (to/with); get along well 参见: 契 友;默 契
漢越 khiết, khế
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人名,殷代的祖先,传说是舜的臣
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
Tiết (thuỷ tổ nhà Ân, tương truyền là bầy tôi Vua Thuấn)
人名,殷代的祖先,传说是舜的臣
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️