nữ trang; đồ trang sức; trang (lớp trang điểm)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 女子身上的装饰演员的装饰
- 指嫁妆
- 化妆
义项
Nghĩanữ trang; đồ trang sức; trang (lớp trang điểm)
女子身上的装饰演员的装饰
卸妆是护肤的第一步。
Xièzhuāng shì hùfū de dì yī bù.
Tẩy trang là bước đầu tiên trong việc chăm sóc da.
Removing makeup is the first step in skincare.
新娘的红妆格外迷人。
Xīnniáng de hóngzhuāng géwài mírén.
Đồ trang sức màu đỏ của cô dâu vô cùng quyến rũ.
The bride's red makeup is especially charming.
của hồi môn
指嫁妆
她的嫁妆十分丰厚。
Tā de jiàzhuāng shífēn fēnghòu.
Của hồi môn của cô ấy rất hậu hĩnh.
Her dowry was very generous.
trang điểm
化妆
她每天早上都要化妆。
Tā měitiān zǎoshang dōu yào huàzhuāng.
Cô ấy trang điểm mỗi sáng.
She puts on makeup every morning.
她喜欢在镜子前梳妆。
Tā xǐhuān zài jìngzi qián shūzhuāng.
Cô ấy thích trang điểm trước gương.
She likes to dress up in front of the mirror.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️