WinHSK
返回查词
zhuāng
ㄓㄨㄤ
HSK6n, v单字

nữ trang; đồ trang sức; trang (lớp trang điểm)

漢越 trang

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 女子身上的装饰演员的装饰
  2. 指嫁妆
  3. 化妆

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

nữ trang; đồ trang sức; trang (lớp trang điểm)

女子身上的装饰演员的装饰

卸妆是护肤的第一步。

Xièzhuāng shì hùfū de dì yī bù.

HSK5

Tẩy trang là bước đầu tiên trong việc chăm sóc da.

Removing makeup is the first step in skincare.

新娘的红妆格外迷人。

Xīnniáng de hóngzhuāng géwài mírén.

HSK6

Đồ trang sức màu đỏ của cô dâu vô cùng quyến rũ.

The bride's red makeup is especially charming.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

của hồi môn

指嫁妆

她的嫁妆十分丰厚。

Tā de jiàzhuāng shífēn fēnghòu.

HSK6

Của hồi môn của cô ấy rất hậu hĩnh.

Her dowry was very generous.

义项 vHSK6

trang điểm

化妆

她每天早上都要化妆。

Tā měitiān zǎoshang dōu yào huàzhuāng.

HSK4

Cô ấy trang điểm mỗi sáng.

She puts on makeup every morning.

她喜欢在镜子前梳妆。

Tā xǐhuān zài jìngzi qián shūzhuāng.

HSK6

Cô ấy thích trang điểm trước gương.

She likes to dress up in front of the mirror.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️