返回查词 宾馆bīnguǎnHSK3nhà khách; khách sạn嘉宾jiābīnHSK5khách quý; khách mời; vị khách宾语bīnyǔHSK3tân ngữ贵宾guìbīnHSK7-9khách quý礼宾lǐ bīnHSK3lễ tân (nghi thức đón tiếp khách thường dùng trong ngoại giao)来宾láibīnHSK7-9khách; khách mời; khách đến; người đến thăm宾客bīnkèHSK3khách; khách khứa; quan viên; quan khách; khách quý外宾wàibīnHSK3khách nước ngoài; ngoại tân迎宾yíng bīnHSK3tiếp khách; đón khách; tiếp tân酬宾chóu bīnHSK7-9bán hạ giá; bán giá ưu đãi
宾
bīn
ㄅㄧㄣHSK3n单字
khách; khách mời; khách trọ; du khách; người đến thăm
guest 参见:嘉 宾 ;外 宾
漢越 tân
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 客人(跟''主''相对)
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
khách; khách mời; khách trọ; du khách; người đến thăm
客人(跟''主''相对)
我姓宾。
Wǒ xìng Bīn.
≈HSK1
Tôi họ Tân.
My surname is Bin.
他是宴会的贵宾。
Tā shì yànhuì de guìbīn.
≈HSK5
Anh ấy là khách quý của bữa tiệc.
He is the honored guest at the banquet.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK3
họ Tân
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️