返回查词 警察jǐngcháHSK4cảnh sát; cảnh binh; chú cảnh sát观察guāncháHSK5quan sát; xem xét; theo dõi (sự vật, hiện tượng)考察kǎocháHSK6khảo sát; quan sát; điều tra thực tế察觉chájuéHSK7-9nhận ra; nhận biết; để ý洞察dònɡcháHSK5thấy rõ; nhìn rõ; nhìn thấu suốt; quan sát thấy rõ觉察juécháHSK4nhận ra; phát giác; phát hiện; thấy ra được视察shìcháHSK7-9thị sát; kiểm tra xem xét; đi kinh lý; kinh lý检察jiǎncháHSK7-9kiểm sát; công tố监察jiāncháHSK7-9giám sát; quản lý勘察kāncháHSK7-9thăm dò; khảo sát; điều tra thực địa (thường dùng trong công việc khai thác hầm mỏ hoặc khảo sát trước khi công trình tiến hành thi công)
察
chá
ㄔㄚˊHSK4n, v单字
xét; xem kỹ; xét kỹ; quan sát; nhận ra
investigate; look into; try to find out 参见:勘 察 ;考 察
漢越 sát
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 仔细看
- 调查了解
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
xét; xem kỹ; xét kỹ; quan sát; nhận ra
仔细看
你要仔细看这张地图。
Nǐ yào zǐxì kàn zhè zhāng dìtú.
≈HSK4
Bạn phải xem kỹ bản đồ này.
You need to look at this map carefully.
她发现他在偷偷看她。
Tā fāxiàn tā zài tōutōu kàn tā.
≈HSK4
Cô ấy nhận ra anh ấy đang lén nhìn cô ấy.
She noticed that he was secretly looking at her.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
tìm tòi; điều tra; khảo sát
调查了解
义项 ③n≈HSK4
họ
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️