WinHSK
返回查词
ㄐㄩ
HSK3n, v单字

ở; cư trú; cư ngụ

restaurant [usu used in names of restaurants]

漢越

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 处在(某种位置)
  2. 任;当
  3. 积蓄;存有
  4. 停留;固定
  5. 属于(某种情况);占据
  6. 住的地方;住所
  7. 用作某些商店的名称 (多为饭馆)
  8. (Jū) 姓

义项

Nghĩa
义项 vHSK3

ở; cư trú; cư ngụ

他已经在这里住了五年。

Tā yǐjīng zài zhèlǐ zhùle wǔ nián.

HSK2

Anh ấy đã sống ở đây 5 năm.

He has lived here for five years.

其中优质蛋白比黄豆大约高出1/4,居豆类之首,因此赢得了“豆中之王”的美誉。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

ở; đứng; tại; vị trí

处在(某种位置)

义项 vHSK3

đương; nhận; coi

任;当

他不该以专家自居。

Tā bù gāi yǐ zhuānjiā zìjū.

HSK6

Anh ta không nên tự coi mình là chuyên gia.

He shouldn't consider himself an expert.

我不想以英雄自居。

Wǒ bùxiǎng yǐ yīngxióng zìjū.

HSK6

Tôi không muốn tự coi mình là anh hùng.

I don't want to consider myself a hero.

义项 vHSK3

tồn; tích trữ; dự trữ

积蓄;存有

义项 vHSK3

dừng; ngừng; cố định

停留;固定

变动不居,适者生存。

Biàndòng bù jū, shìzhě shēngcún.

HSK6

Biến động không ngừng, kẻ thích nghi sẽ tồn tại.

Change is constant; the fittest survive.

义项 6vHSK3

chiếm; giữ

属于(某种情况);占据

义项 7nHSK3

nhà; nơi ở; chỗ ở; nơi cư ngụ

住的地方;住所

她找了个好住处。

Tā zhǎo le gè hǎo zhùchù.

HSK4

Cô ấy đã tìm được một chỗ ở tốt.

She found a good place to live.

义项 8nHSK3

hiệu ăn; nhà hàng (dùng sau tên của cửa hàng, thường là hiệu ăn)

用作某些商店的名称 (多为饭馆)

义项 9nHSK3

họ Cư

(Jū) 姓

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️