ở; cư trú; cư ngụ
restaurant [usu used in names of restaurants]
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 住
- 处在(某种位置)
- 任;当
- 积蓄;存有
- 停留;固定
- 属于(某种情况);占据
- 住的地方;住所
- 用作某些商店的名称 (多为饭馆)
- (Jū) 姓
义项
Nghĩaở; cư trú; cư ngụ
住
他已经在这里住了五年。
Tā yǐjīng zài zhèlǐ zhùle wǔ nián.
Anh ấy đã sống ở đây 5 năm.
He has lived here for five years.
其中优质蛋白比黄豆大约高出1/4,居豆类之首,因此赢得了“豆中之王”的美誉。
ở; đứng; tại; vị trí
处在(某种位置)
đương; nhận; coi
任;当
他不该以专家自居。
Tā bù gāi yǐ zhuānjiā zìjū.
Anh ta không nên tự coi mình là chuyên gia.
He shouldn't consider himself an expert.
我不想以英雄自居。
Wǒ bùxiǎng yǐ yīngxióng zìjū.
Tôi không muốn tự coi mình là anh hùng.
I don't want to consider myself a hero.
tồn; tích trữ; dự trữ
积蓄;存有
dừng; ngừng; cố định
停留;固定
变动不居,适者生存。
Biàndòng bù jū, shìzhě shēngcún.
Biến động không ngừng, kẻ thích nghi sẽ tồn tại.
Change is constant; the fittest survive.
chiếm; giữ
属于(某种情况);占据
nhà; nơi ở; chỗ ở; nơi cư ngụ
住的地方;住所
她找了个好住处。
Tā zhǎo le gè hǎo zhùchù.
Cô ấy đã tìm được một chỗ ở tốt.
She found a good place to live.
hiệu ăn; nhà hàng (dùng sau tên của cửa hàng, thường là hiệu ăn)
用作某些商店的名称 (多为饭馆)
họ Cư
(Jū) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️