nở; mở; giãn ra; thả lỏng; thư giãn
put to good use; give free play to 参见:施 展 ;一筹莫 展
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 张开;放开;舒张
- 施展;显示出来
- 放宽
- 陈列出来供人看
- 扩大
- 展出的活动
- 姓
义项
Nghĩanở; mở; giãn ra; thả lỏng; thư giãn
张开;放开;舒张
他参加了一个画展。
Tā cānjiā le yī gè huàzhǎn.
Anh ấy đã tham gia một triển lãm tranh.
He attended an art exhibition.
会议议程推迟一天进行。
Huìyì yìchéng tuīchí yī tiān jìnxíng.
Chương trình họp hoãn lại một ngày.
The meeting agenda has been postponed by one day.
thi triển; triển khai; thể hiện
施展;显示出来
他在会上大展才华。
Tā zài huì shàng dàzhǎn cáihuá.
Anh ấy thể hiện tài năng trong buổi họp.
He fully displayed his talent at the meeting.
hoãn lại; kéo dài
放宽
bày ra; xếp ra; triển lãm; trưng bày
陈列出来供人看
mở rộng; phát triển
扩大
hoạt động triển lãm
展出的活动
今年的菊展很特别。
Jīnnián de júzhǎn hěn tèbié.
Triển lãm hoa cúc năm nay rất đặc biệt.
This year's chrysanthemum exhibition is very special.
họ Triển
姓
Tình huống & hội thoại
你去国家博物馆了?HSK5
大家知道,明年奇瑞会有十五款车子上…HSK6
篮球会是你的终身事业吗?你将来会从…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️