返回查词 口岸kǒu’ànHSK7-9bến cảng; cảng; bến tàu; cửa khẩu上岸shàng ànHSK6lên bờ彼岸bǐ'ànHSK6bên kia; bờ bên kia; bờ đối diện (của sông, hồ, biển)海岸hǎi’ànHSK6bờ biển岸边àn biānHSK6bờ; ven bờ岸上ànshɑnɡHSK5bờ; trên bờ (sông, hồ, biển...)堤岸dī ànHSK7-9bờ đê; đê kè两岸liǎng’ànHSK6hai bên bờ; đôi bờ (sông, biển)沿岸yán’ànHSK7-9ven bờ对岸duì’ànHSK7-9bờ bên kia; bờ đối diện
岸
àn
ㄢˋHSK6n单字
bờ; bến
proud; haughty; lofty 参见:傲 岸
漢越 ngạn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 水边高地
- 高傲
- 高大
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
bờ; bến
水边高地
我们在海岸边露营。
Wǒmen zài hǎi'àn biān lùyíng.
≈HSK4
Chúng tôi cắm trại bên bờ biển.
We camped by the coast.
在岸边看水流。
Zài ànbiān kàn shuǐliú.
≈HSK4
Đứng bên bờ xem nước chảy.
Watching the water flow from the shore.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
cao ngạo; kiêu căng; ngạo mạn
高傲
义项 ③adj≈HSK6
cao lớn; cao to
高大
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️