WinHSK
返回查词
fān
ㄈㄢ
HSK6n单字

buồm; cánh buồm

漢越 phàm

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 挂在桅杆上的布篷,利用风力使船前进
  2. 指帆船

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

buồm; cánh buồm

挂在桅杆上的布篷,利用风力使船前进

渔民扬帆远航。

Yúmín yáng fān yuǎn háng.

HSK5

Ngư dân căng buồm ra khơi.

The fishermen set sail for a long voyage.

帆船快速地穿越了海峡。

Fānchuán kuàisù de chuānyuè le hǎixiá.

HSK5

Thuyền buồm đã nhanh chóng vượt qua eo biển.

The sailboat quickly crossed the strait.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

thuyền buồm

指帆船

很多帆船停靠在岸边。

hěn duō fānchuán tíngkào zài àn biān

HSK5

Rất nhiều thuyền buồm đậu ở bờ biển.

Many sailboats are docked at the shore.

那只帆船渐渐消失了。

nà zhī fānchuán jiànjiàn xiāoshī le

HSK5

Chiếc thuyền buồm đó dần dần biến mất.

That sailboat gradually disappeared.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️