返回查词 帆船fānchuánHSK7-9thuyền buồm; ghe buồm帆布fānbùHSK6vải bạt; vải buồm; vải bố风帆fēnɡfānHSK6buồm; cánh buồm扬帆yáng fānHSK6giương buồm; đánh buồm; giong buồm杨帆yáng fānHSK7-9Giương buồm; dương phàm; cánh buồm dương船帆chuán fānHSK6buồm; cánh buồm帆伞fān sǎnHSK6cây dù帆板fān bǎnHSK6thuyền buồm; đua thuyền buồm力帆lì fānHSK6lifan帆具fān jùHSK6dây chằng; dây cột buồm
帆
fān
ㄈㄢHSK6n单字
buồm; cánh buồm
漢越 phàm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 挂在桅杆上的布篷,利用风力使船前进
- 指帆船
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
buồm; cánh buồm
挂在桅杆上的布篷,利用风力使船前进
渔民扬帆远航。
Yúmín yáng fān yuǎn háng.
≈HSK5
Ngư dân căng buồm ra khơi.
The fishermen set sail for a long voyage.
帆船快速地穿越了海峡。
Fānchuán kuàisù de chuānyuè le hǎixiá.
≈HSK5
Thuyền buồm đã nhanh chóng vượt qua eo biển.
The sailboat quickly crossed the strait.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
thuyền buồm
指帆船
很多帆船停靠在岸边。
hěn duō fānchuán tíngkào zài àn biān
≈HSK5
Rất nhiều thuyền buồm đậu ở bờ biển.
Many sailboats are docked at the shore.
那只帆船渐渐消失了。
nà zhī fānchuán jiànjiàn xiāoshī le
≈HSK5
Chiếc thuyền buồm đó dần dần biến mất.
That sailboat gradually disappeared.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️