返回查词 出席chūxíHSK5dự họp; tham dự; có mặt; đến dự主席zhǔxíHSK5chủ tịch; chủ tọa; chủ trì; chủ tiệc缺席quēxíHSK7-9vắng mặt; thiếu mặt; thiếu vắng; không tham gia首席shǒuxíHSK7-9chính; hàng đầu; cao cấp nhất席卷xíjuǎnHSK5cuốn chiếu; cuốn gói; cuộn sạch (vét tất cả đồ đạc)酒席jiǔxíHSK5bàn tiệc; mâm cỗ; mâm rượu; tiệc rượu; bữa tiệc; yến tiệc宴席yànxíHSK6tiệc rượu入席rù xíHSK5an tọa; vào chỗ ngồi; ngồi vào vị trí (hội nghị, tiệc tùng)凉席liáng xíHSK5chiếu (dùng cho mùa hè)席位xíwèiHSK7-9ghế; chỗ (ngồi) (chỉ số đại biểu trong hội trường. Đặc biệt chỉ số ghế trong nghị viện hoặc quốc hội)
席
xí
ㄒㄧˊHSK5n, measure单字
chiếu; cái chiếu
mat 参见:草 席 ;凉 席 ;苇 席 铺 席 spread a mat 卷 席 roll up a mat 编 席 weave a mat
漢越 tịch
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用苇篾、竹篾、草等编成平片的东西,用来铺炕、床、地或搭棚子等
- 席位;座位
- 特指议会中的席位,表示当选的人数
- 成桌的饭菜
- 姓名
- 量词
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
chiếu; cái chiếu
用苇篾、竹篾、草等编成平片的东西,用来铺炕、床、地或搭棚子等
他们办了一桌酒席。
Tāmen bàn le yì zhuō jiǔxí.
≈HSK5
Họ tổ chức một bữa tiệc.
They held a banquet.
抱歉,女士,前两排是嘉宾席,我给您换个座位吧。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
ghế ngồi; chỗ ngồi
席位;座位
请大家入席就座。
Qǐng dàjiā rù xí jiù zuò.
≈HSK5
Mời mọi người vào chỗ ngồi.
Please take your seats.
义项 ③n≈HSK5
ghế đại biểu (hội nghị)
特指议会中的席位,表示当选的人数
她在选举中获得一席。
tā zài xuǎnjǔ zhōng huòdé yī xí
≈HSK5
Cô ấy giành được một ghế trong cuộc bầu cử.
She won a seat in the election.
义项 ④n≈HSK5
bàn tiệc; cỗ; tiệc
成桌的饭菜
我参加了婚宴。
wǒ cānjiā le hūnyàn
≈HSK4
Tôi tham gia tiệc cưới.
I attended the wedding banquet.
我家摆了一桌酒席。
Wǒ jiā bǎi le yī zhuō jiǔxí.
≈HSK5
Nhà tôi đã bày một bàn tiệc.
My family set up a banquet.
义项 ⑤n≈HSK5
họ Tịch
姓名
义项 6measure≈HSK5
buổi; bữa; cuộc
量词
Tình huống & hội thoại
抱歉,女士,前两排是嘉宾席,我给您…HSK5
男:抱歉,女士,前两排是嘉宾席,我给您换个座位吧。
女:不好意思,我刚才没注意。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️