phẳng; bằng phẳng; phẳng phiu
level tone; one of the four tones in classical Chinese pronunciation; level tone as opposed to the three ‘oblique' tones in classical Chinese pronunciation 参见: 平 仄; 阳 平 ; 阴 平
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表面没有高低凹凸;不倾斜
- 高低相等或不相上下
- 均等;公正
- 安定
- 一般的;经常的
- 使平;平整
- 用武力镇压
- 使安定;抑制
- 使公平合理;改正
- 平声
- 姓
义项
Nghĩaphẳng; bằng phẳng; phẳng phiu
表面没有高低凹凸;不倾斜
他把纸平放在桌子上。
tā bǎ zhǐ píng fàng zài zhuō zi shàng
Anh ấy để giấy phẳng trên bàn.
He placed the paper flat on the table.
地面很平,适合打球。
dì miàn hěn píng, shì hé dǎ qiú
Mặt đất rất phẳng, thích hợp để chơi bóng.
The ground is very flat, suitable for playing ball.
bằng; ngang bằng; ngang nhau
高低相等或不相上下
cân bằng; công chính; công bằng
均等;公正
ổn định; yên ổn; an yên; bình yên
安定
先平一平气,再慢慢想办法。
xiān píng yī píng qì, zài màn màn xiǎng bàn fǎ
Hãy bình tĩnh rồi từ từ nghĩ cách.
Calm down first, then slowly think of a solution.
thường; thông thường
一般的;经常的
san; san bằng; san phẳng
使平;平整
dẹp yên; bình định
用武力镇压
nén; kìm; đè
使安定;抑制
sửa chữa; cải chính; đính chính
使公平合理;改正
thanh bằng
平声
họ Bình
姓
Tình huống & hội thoại
张平教授在语言学领域特别厉害,你怎…HSK5
这套房子的面积有多大?HSK5
买房子的事怎么样了?HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️