WinHSK
返回查词
yōu
ㄧㄡ
HSK4adj, n, v单字

âm u; thăm thẳm; vắng vẻ; tối tăm

nether world 参见: 幽 魂; 幽 灵

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 深远;僻静;昏暗
  2. 隐蔽的;不公开的
  3. 沉静
  4. 古州名,大致在今河北北部和辽宁南部
  5. 阴间
  6. 囚禁

义项

Nghĩa
义项 adjHSK4

âm u; thăm thẳm; vắng vẻ; tối tăm

深远;僻静;昏暗

他们偷偷幽会。

Tāmen tōutōu yōuhuì.

HSK6

Họ hẹn hò bí mật.

They secretly had a rendezvous.

他选择幽居在山林里。

tā xuǎnzé yōujū zài shānlín lǐ

HSK6

Anh ấy chọn ẩn cư trong núi rừng.

He chose to live in seclusion in the mountains.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

ẩn nấp; ẩn khuất

隐蔽的;不公开的

义项 adjHSK4

trầm tĩnh; tĩnh mịch; thầm kín

沉静

义项 nHSK4

U (tên một châu thời cổ, ở miền Bắc tỉnh Hà Bắc và miền Nam tỉnh Liêu Ninh ngày nay)

古州名,大致在今河北北部和辽宁南部

义项 nHSK4

Họ U

义项 6nHSK4

âm phủ; địa phủ

阴间

义项 7vHSK4

cầm tù; giam cầm

囚禁

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️