返回查词 幽默yōumòHSK4hài hước; hóm hỉnh; dí dỏm; vui tính; tếu táo; hài幽静yōujìnɡHSK4tĩnh mịch; yên tĩnh; vắng vẻ幽灵yōulínɡHSK5ma; hồn ma; bóng ma; linh hồn幽幽yōu yōuHSK4yếu ớt幽雅yōuyǎHSK7-9êm ả; thanh nhã; u nhã幽会yōu huìHSK4cuộc hẹn hò; hẹn hò; hẹn gặp; sự gặp nhau kín đáo (của trai gái đang yêu.); hẹn hò riêng幽暗yōu'ànHSK5âm u; tối tăm; u tối; mịt幽怨yōu yuànHSK5nỗi hận thầm kín; nỗi oán hận trong lòng (thường chỉ nỗi oán hận của người con gái về tình yêu.)幽深yōushēnHSK4sâu thẳm; tĩnh mịch; u thâm; thâm u幽冥yōu míngHSK4âm u; tăm tối; u tối
幽
yōu
ㄧㄡHSK4adj, n, v单字
âm u; thăm thẳm; vắng vẻ; tối tăm
nether world 参见: 幽 魂; 幽 灵
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 深远;僻静;昏暗
- 隐蔽的;不公开的
- 沉静
- 古州名,大致在今河北北部和辽宁南部
- 姓
- 阴间
- 囚禁
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
âm u; thăm thẳm; vắng vẻ; tối tăm
深远;僻静;昏暗
他们偷偷幽会。
Tāmen tōutōu yōuhuì.
≈HSK6
Họ hẹn hò bí mật.
They secretly had a rendezvous.
他选择幽居在山林里。
tā xuǎnzé yōujū zài shānlín lǐ
≈HSK6
Anh ấy chọn ẩn cư trong núi rừng.
He chose to live in seclusion in the mountains.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK4
ẩn nấp; ẩn khuất
隐蔽的;不公开的
义项 ③adj≈HSK4
trầm tĩnh; tĩnh mịch; thầm kín
沉静
义项 ④n≈HSK4
U (tên một châu thời cổ, ở miền Bắc tỉnh Hà Bắc và miền Nam tỉnh Liêu Ninh ngày nay)
古州名,大致在今河北北部和辽宁南部
义项 ⑤n≈HSK4
Họ U
姓
义项 6n≈HSK4
âm phủ; địa phủ
阴间
义项 7v≈HSK4
cầm tù; giam cầm
囚禁
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️