WinHSK
返回查词
zhì
ㄓˋ
HSK4n, v单字

chí hướng; chí nguyện; ý chí; chí khí

mark; sign 参见:标 志

漢越 chí

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 志向;志愿
  2. 文字记录
  3. 记号; 标志
  4. 称轻重;量长短、多少

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

chí hướng; chí nguyện; ý chí; chí khí

志向;志愿

有志者事竟成。

Yǒu zhì zhě shì jìng chéng.

HSK5

Người có chí ắt sẽ thành công.

Where there's a will, there's a way.

在装裱理论方面,周嘉胄所著的《装潢志》成为中国历史上第一部专门的书画装裱理论著作。

HSK6

义项 nHSK4

chí (bản ghi; văn bản; hồ sơ; biên niên sử)

文字记录

我读过《三国志》这本书。

Wǒ dú guò 《Sānguózhì》 zhè běn shū.

HSK5

Tôi đã đọc qua cuốn sách "Tam Quốc chí".

I have read the book 'Records of the Three Kingdoms'.

义项 nHSK4

ký hiệu; đánh dấu; dấu hiệu; biểu tượng

记号; 标志

义项 vHSK4

cân; đong; đo; đếm

称轻重;量长短、多少

义项 vHSK4

nhớ; ghi nhớ

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️