返回查词 杂志zázhìHSK4tạp chí; tập san标志biāozhìHSK5ký hiệu; cột mốc; biểu tượng; dấu hiệu志愿zhìyuànHSK7-9nguyện vọng; chí nguyện (ý chí và nguyện vọng)同志tóngzhìHSK7-9đồng chí (chỉ người cùng lý tưởng, sự nghiệp, đấu tranh, đặc biệt là thành viên của một chính Đảng)意志yìzhìHSK7-9ý chí励志lìzhìHSK7-9quyết tâm; kiên định; động viên; khích lệ; truyền cảm hứng志向zhìxiàngHSK7-9chí; chí hướng; hoài bão志气zhìqìHSK7-9chí; chí khí立志lìzhìHSK5lập chí; nuôi chí; quyết chí; ấp ủ; hạ quyết tâm志工zhì gōngHSK4tình nguyện viên
志
zhì
ㄓˋHSK4n, v单字
chí hướng; chí nguyện; ý chí; chí khí
mark; sign 参见:标 志
漢越 chí
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 志向;志愿
- 文字记录
- 记号; 标志
- 称轻重;量长短、多少
- 记
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
chí hướng; chí nguyện; ý chí; chí khí
志向;志愿
有志者事竟成。
Yǒu zhì zhě shì jìng chéng.
≈HSK5
Người có chí ắt sẽ thành công.
Where there's a will, there's a way.
在装裱理论方面,周嘉胄所著的《装潢志》成为中国历史上第一部专门的书画装裱理论著作。
≈HSK6
义项 ②n≈HSK4
chí (bản ghi; văn bản; hồ sơ; biên niên sử)
文字记录
我读过《三国志》这本书。
Wǒ dú guò 《Sānguózhì》 zhè běn shū.
≈HSK5
Tôi đã đọc qua cuốn sách "Tam Quốc chí".
I have read the book 'Records of the Three Kingdoms'.
义项 ③n≈HSK4
ký hiệu; đánh dấu; dấu hiệu; biểu tượng
记号; 标志
义项 ④v≈HSK4
cân; đong; đo; đếm
称轻重;量长短、多少
义项 ⑤v≈HSK4
nhớ; ghi nhớ
记
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️