WinHSK
返回查词
zhōng
ㄓㄨㄥ
HSK7-9adj, n单字

trung thành; trung; hết lòng

loyal; devoted; honest; faithful; staunch 参见:效 忠 忠 于传统 be constant to tradition

漢越 trung

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 忠诚

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

trung thành; trung; hết lòng

忠诚

他为人忠诚,值得信赖。

Tā wéirén zhōngchéng, zhídé xìnlài.

HSK5

Anh ấy là người trung thành, đáng tin cậy.

He is a loyal and trustworthy person.

他对公司非常忠诚。

Tā duì gōngsī fēicháng zhōngchéng.

HSK5

Anh ấy vô cùng trung thành với công ty.

He is very loyal to the company.

义项 nHSK7-9

họ Trung

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️