WinHSK
返回查词
ㄏㄨ
HSK4adv, measure, v单字

bỗng; bỗng nhiên; đột nhiên

neglect; overlook; ignore 参见: 忽 略; 忽 视

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 忽然
  2. 忽而②
  3. 不经心;没有注意到
  4. 计量单位名称
  5. 表示某些计量单位的十万分之一

义项

Nghĩa
义项 advHSK4

bỗng; bỗng nhiên; đột nhiên

忽然

忽然感觉到一阵寒风。

Hūrán gǎnjué dào yī zhèn hánfēng.

HSK4

Bỗng nhiên cảm thấy một cơn gió lạnh.

Suddenly felt a gust of cold wind.

忽然看到天边的彩虹。

Hūrán kàn dào tiānbiān de cǎihóng.

HSK4

Bỗng nhìn thấy cầu vồng ở chân trời.

Suddenly saw a rainbow at the horizon.

义项 advHSK4

chợt; đột ngột; thình lình

忽而②

他忽走忽停,让我感到困惑。

Tā hū zǒu hū tíng, ràng wǒ gǎndào kùnhuò.

HSK5

Anh ấy chợt đi rồi lại dừng, làm tôi cảm thấy bối rối.

He walked and stopped intermittently, which confused me.

义项 vHSK4

chểnh mảng; lơ là; sao nhãng

不经心;没有注意到

他忽视了朋友的感受。

Tā hūshì le péngyou de gǎnshòu.

HSK5

Anh ấy lơ là cảm xúc của bạn bè.

He ignored his friend's feelings.

他玩忽职守,工作很不认真。

Tā wánhū zhíshǒu, gōngzuò hěn bù rènzhēn.

HSK6

Anh ấy chểnh mảng công việc, làm không nghiêm túc.

He neglected his duties and was not serious about his work.

义项 measureHSK4

đơn vị đo lường

计量单位名称

义项 measureHSK4

centimillimeter (cmm)

表示某些计量单位的十万分之一

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️