bỗng; bỗng nhiên; đột nhiên
neglect; overlook; ignore 参见: 忽 略; 忽 视
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 忽然
- 忽而②
- 不经心;没有注意到
- 计量单位名称
- 表示某些计量单位的十万分之一
义项
Nghĩabỗng; bỗng nhiên; đột nhiên
忽然
忽然感觉到一阵寒风。
Hūrán gǎnjué dào yī zhèn hánfēng.
Bỗng nhiên cảm thấy một cơn gió lạnh.
Suddenly felt a gust of cold wind.
忽然看到天边的彩虹。
Hūrán kàn dào tiānbiān de cǎihóng.
Bỗng nhìn thấy cầu vồng ở chân trời.
Suddenly saw a rainbow at the horizon.
chợt; đột ngột; thình lình
忽而②
他忽走忽停,让我感到困惑。
Tā hū zǒu hū tíng, ràng wǒ gǎndào kùnhuò.
Anh ấy chợt đi rồi lại dừng, làm tôi cảm thấy bối rối.
He walked and stopped intermittently, which confused me.
chểnh mảng; lơ là; sao nhãng
不经心;没有注意到
他忽视了朋友的感受。
Tā hūshì le péngyou de gǎnshòu.
Anh ấy lơ là cảm xúc của bạn bè.
He ignored his friend's feelings.
他玩忽职守,工作很不认真。
Tā wánhū zhíshǒu, gōngzuò hěn bù rènzhēn.
Anh ấy chểnh mảng công việc, làm không nghiêm túc.
He neglected his duties and was not serious about his work.
đơn vị đo lường
计量单位名称
centimillimeter (cmm)
表示某些计量单位的十万分之一
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️