ôm; ôm ấp; giữ; mang (trong lòng)
conceive (a child) 参见: 怀 胎; 怀 孕
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 心里存有
- 思念;怀念
- 腹中有 (胎)
- 胸部或胸前
- 心怀;胸怀
- 姓
义项
Nghĩaôm; ôm ấp; giữ; mang (trong lòng)
心里存有
他一直怀恨在心。
Tā yīzhí huáihèn zài xīn.
Anh ấy luôn ôm hận trong lòng.
He has always harbored resentment.
怀上双胞胎后,一定要遵医嘱,定时到医院检查,临近分娩时得住院,这样能有效避免早产。
nhớ; nhớ mong; hoài niệm
思念;怀念
她怀念远方的亲人。
Tā huáiniàn yuǎnfāng de qīnrén.
Cô ấy nhớ người thân ở xa.
She misses her loved ones far away.
có mang; mang thai; có bầu; có thai
腹中有 (胎)
她怀了小宝宝。
Tā huái le xiǎo bǎobao.
Cô ấy có thai một em bé.
She is pregnant with a baby.
ngực; trước ngực; lòng
胸部或胸前
trong lòng; lòng dạ; tấm lòng; tâm hồn
心怀;胸怀
他有宽广的胸怀。
Tā yǒu kuānguǎng de xiōnghuái.
Anh ấy có một tâm hồn rộng lớn.
He has a broad mind.
他的胸怀很坦荡。
Tā de xiōnghuái hěn tǎndàng.
Tấm lòng của anh ấy rất chân thành.
He is open-minded and magnanimous.
họ Hoài
姓
Tình huống & hội thoại
为什么有些双胞胎长得几乎一模一样,…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️