WinHSK
返回查词
ㄋㄨˋ
HSK6adj, adv, v单字

phẫn nộ; tức giận; bực tức; tức; bực; cáu

get angry; take offence 参见: 怒 气;发 怒

漢越 nộ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 愤怒
  2. 气愤;生气
  3. 形容气势很盛
  4. 强的

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

phẫn nộ; tức giận; bực tức; tức; bực; cáu

愤怒

他愤怒地冲向前。

Tā fènnù de chōng xiàng qián.

HSK4

Anh ấy xông về phía trước một cách giận dữ.

He rushed forward angrily.

她感到愤怒了。

Tā gǎndào fènnù le.

HSK4

Cô ấy cảm thấy tức giận.

She felt angry.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

tức giận; giẫn giữ

气愤;生气

他看起来很愤怒。

Tā kàn qǐlái hěn fènnù.

HSK5

Anh ấy trông rất giận dữ.

He looks very angry.

义项 adjHSK6

dữ dội; mạnh mẽ (khí thế)

形容气势很盛

义项 advHSK6

mạnh mẽ; hung dữ; quyết liệt

强的

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️