返回查词 愤怒fènnùHSK6phẫn nộ; căm phẫn; tức giận; giận dữ恼怒nǎonùHSK6tức giận; nổi nóng; phát cáu; căm tức; ngứa gan; nổi giận激怒jīnùHSK6trêu ngươi; chọc tức; chọc giận; làm tức giận息怒xī nùHSK6hạ hoả; bớt giận; hết giận; nguôi giận怒气nùqìHSK6cơn giận; sự giận dữ; vẻ giận dữ; cơn giận dữ; cơn thịnh nộ; cảm xúc giận dữ迁怒qiān nùHSK7-9giận lây; trút giận; giận chó đánh mèo; giận cá chém thớt; trút giận sang người khác发怒fānùHSK7-9tức giận; nổi giận; phát cáu; tức khí; phát giận; phát nộ; phát phẫn怒吼nùhǒuHSK7-9gầm lên; gào thét; gầm thét暴怒bào nùHSK6nổi xung thiên; nổi quạu; cáu tiết; nổi điên怒火nùhuǒHSK6giận; tức giận; thịnh nộ; lửa giận
怒
nù
ㄋㄨˋHSK6adj, adv, v单字
phẫn nộ; tức giận; bực tức; tức; bực; cáu
get angry; take offence 参见: 怒 气;发 怒
漢越 nộ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 愤怒
- 气愤;生气
- 形容气势很盛
- 强的
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
phẫn nộ; tức giận; bực tức; tức; bực; cáu
愤怒
他愤怒地冲向前。
Tā fènnù de chōng xiàng qián.
≈HSK4
Anh ấy xông về phía trước một cách giận dữ.
He rushed forward angrily.
她感到愤怒了。
Tā gǎndào fènnù le.
≈HSK4
Cô ấy cảm thấy tức giận.
She felt angry.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
tức giận; giẫn giữ
气愤;生气
他看起来很愤怒。
Tā kàn qǐlái hěn fènnù.
≈HSK5
Anh ấy trông rất giận dữ.
He looks very angry.
义项 ③adj≈HSK6
dữ dội; mạnh mẽ (khí thế)
形容气势很盛
义项 ④adv≈HSK6
mạnh mẽ; hung dữ; quyết liệt
强的
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️