返回查词 烦恼fánnǎoHSK4phiền não; phiền muộn; buồn phiền; buồn rầu; muộn phiền懊恼àonǎoHSK4chán nản; buồn nản; phiền muộn; thất vọng恼火nǎohuǒHSK7-9bực; tức giận; nổi cáu; phát cáu; nổi nóng; nóng tiết; bực bội恼怒nǎonùHSK6tức giận; nổi nóng; phát cáu; căm tức; ngứa gan; nổi giận惹恼rě nǎoHSK7-9chọc tức; chọc giận恼人nǎo rénHSK4phiền lòng; phiền não; não nhân; não chúng; gây bực bội气恼qìnǎoHSK4tức giận; bực mình; giận dữ恼恨nǎo hènHSK6cáu giận; tức giận; oán giận; căm tức; bực dọc; oán hận羞恼xiū nǎoHSK4nhục nhã và tức giận激恼jī nǎoHSK4chọc tức; chọc giận; trêu ngươi
恼
nǎo
ㄋㄠˇHSK4adj, v单字
giận; cáu; tức giận; tức tối; phát cáu; bực mình
unhappy; upset 参见:懊 恼 ;烦 恼
漢越 não
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 生气
- 使生气;触怒
- 烦闷; 心里不痛快
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
giận; cáu; tức giận; tức tối; phát cáu; bực mình
生气
她恼父母不给她自由。
Tā nǎo fùmǔ bù gěi tā zìyóu.
≈HSK5
Cô ấy giận cha mẹ vì không cho tự do.
She is angry with her parents for not giving her freedom.
义项 ②v≈HSK4
làm cho tức giận
使生气;触怒
义项 ③adj≈HSK4
buồn; bực bội; phiền muộn; buồn bực
烦闷; 心里不痛快
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️