返回查词 领悟lǐngwùHSK7-9hiểu; hiểu ý; hiểu rõ; hiểu ra; lĩnh hội; lĩnh ngộ感悟gǎnwùHSK7-9hiểu; cảm ngộ; suy ngẫm; cảm thông觉悟juéwùHSK7-9giác ngộ; tỉnh ngộ体悟tǐ wùHSK7-9lĩnh hội; hiểu rõ; nhận rõ醒悟xǐngwùHSK7-9giác ngộ; tỉnh ngộ; sáng mắt ra顿悟dùnwùHSK7-9ngộ ra; tỉnh ngộ; giác ngộ悟空wù kōngHSK7-9Ngộ Không (nhân vật trong phim Tây Du Ký)悟性wùxìnɡHSK7-9nhận thức; sức hiểu biết; năng lực悔悟huǐ wùHSK7-9tỉnh ngộ (nhận rõ sai lầm)大悟dà wùHSK7-9Đại ngộ
悟
wù
ㄨˋHSK7-9v单字
hiểu ra; thức tỉnh; tỉnh ngộ; giác ngộ
realize; awaken 参见:顿 悟 ;领 悟 ;醒 悟 若有所 悟 seem to have understood 悟 出人生的真谛 awake to the realities of life; understand the truth of life 悟 出其中的道理 realize why it should be so
漢越 ngộ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 了解; 领会; 觉醒
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
hiểu ra; thức tỉnh; tỉnh ngộ; giác ngộ
了解; 领会; 觉醒
”儿子眼珠一转,仿佛悟到了什么,课也不上了,跑到父亲房间,说:“认字很简单,我已经学会了,您把老师辞退了吧。
≈HSK5
游回岸边后,他悟出了一个道理,那就是只要方向没错,就要相信,通过自己的努力,一定可以达到目标。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️