返回查词 挑战tiǎozhànHSK5khiêu chiến; gây chiến战争zhànzhēngHSK6chiến tranh; giặc giã; chiến sự战胜zhànshèngHSK6chiến thắng; thắng lợi; thắng trận战略zhànlüèHSK7-9chiến lược (có liên quan đến cục diện chiến tranh)战斗zhàndòuHSK6chiến đấu; đấu tranh; đánh nhau作战zuòzhànHSK7-9tác chiến; đánh trận; chiến đấu战线zhànxiànHSK5mặt trận; chiến tuyến战士zhànshìHSK7-9chiến sĩ冷战lěngzhànHSK7-9chiến tranh lạnh战术zhànshùHSK7-9chiến thuật (phương pháp để giải quyết các vấn đề cụ thể, mang tính chiến lược nhỏ)
战
zhàn
ㄓㄢˋHSK5n, v单字
chiến tranh; chiến đấu; đánh chiến; đấu tranh
fight; war; warfare 参见:论 战 ;舌 战 宣传 战 propaganda war 商 战 commercial/trade war 经济/外交 战 economic/diplomatic warfare 价格 战 price war
漢越 chiến
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 进行战争或战斗;打仗
- 发抖
- 战争;战斗
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
chiến tranh; chiến đấu; đánh chiến; đấu tranh
进行战争或战斗;打仗
他害怕得浑身发抖。
Tā hàipà de húnshēn fādǒu.
≈HSK4
Anh ấy sợ đến nỗi toàn thân run rẩy.
He was so scared that his whole body trembled.
他们勇敢地与不公作斗争。
Tāmen yǒnggǎn de yǔ bùgōng zuò dòuzhēng.
≈HSK5
Họ dũng cảm đấu tranh chống lại sự bất công.
They bravely fight against injustice.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
run; phát run
发抖
天冷得他直发抖。
Tiān lěng de tā zhí fādǒu.
≈HSK4
Trời lạnh đến mức anh ta run rẩy.
It was so cold that he kept shivering.
义项 ③n≈HSK5
cuộc chiến; chiến; trận đánh
战争;战斗
义项 ④n≈HSK5
họ Chiến
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️