WinHSK
返回查词
zhàn
ㄓㄢˋ
HSK5n, v单字

chiến tranh; chiến đấu; đánh chiến; đấu tranh

fight; war; warfare 参见:论 战 ;舌 战 宣传 战 propaganda war 商 战 commercial/trade war 经济/外交 战 economic/diplomatic warfare 价格 战 price war

漢越 chiến

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 进行战争或战斗;打仗
  2. 发抖
  3. 战争;战斗

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

chiến tranh; chiến đấu; đánh chiến; đấu tranh

进行战争或战斗;打仗

他害怕得浑身发抖。

Tā hàipà de húnshēn fādǒu.

HSK4

Anh ấy sợ đến nỗi toàn thân run rẩy.

He was so scared that his whole body trembled.

他们勇敢地与不公作斗争。

Tāmen yǒnggǎn de yǔ bùgōng zuò dòuzhēng.

HSK5

Họ dũng cảm đấu tranh chống lại sự bất công.

They bravely fight against injustice.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

run; phát run

发抖

天冷得他直发抖。

Tiān lěng de tā zhí fādǒu.

HSK4

Trời lạnh đến mức anh ta run rẩy.

It was so cold that he kept shivering.

义项 nHSK5

cuộc chiến; chiến; trận đánh

战争;战斗

义项 nHSK5

họ Chiến

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️