返回查词 截止jiézhǐHSK6hạn; hết hạn; hết thời gian截图jié túHSK6chụp màn hình截至jiézhìHSK6tính đến; cho đến截然jiéránHSK6hoàn toàn; rõ ràng; rành rành; tuyệt nhiên拦截lánjiéHSK6chặn đường; ngăn cản; chặn lại; chặn (thông tin, tín hiệu)截屏jié píngHSK6ảnh chụp màn hình半截bànjiéHSK6nửa; một nửa; nửa mẩu; phân nửa直截zhí jiéHSK6gọn gàng; dứt khoát; không dây dưa截肢jié zhīHSK7-9cắt; cưa; cắt cụt (chân tay)截断jiéduànHSK6cắt đoạn; chặt cụt; cắt đứt; cắt cụt; tiệt
截
jié
ㄐㄧㄝˊHSK6v, measure单字
cắt đứt; cắt ra; cắt; cắt bỏ
end/close by (a particular time) 参见: 截 止; 截 至
漢越 tiệt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 切断;割断 (长条形的东西)
- 阻拦
- 截止
- (截儿) 量词,段
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
cắt đứt; cắt ra; cắt; cắt bỏ
切断;割断 (长条形的东西)
这树枝很长,可以截成六段。
Zhè shùzhī hěn cháng, kěyǐ jié chéng liù duàn.
≈HSK4
Cành cây này rất dài, có thể cắt thành sáu đoạn.
This branch is very long; it can be cut into six pieces.
把对方的球截了下来。
bǎ duì fāng de qiú jié le xià lái
≈HSK5
Chặn bóng của đối phương.
Intercepted the opponent's ball.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
ngăn chặn; chặn
阻拦
义项 ③v≈HSK6
tính đến; cho đến; kết thúc; chấm dứt
截止
义项 ④measure≈HSK6
đoạn; khúc (lượng từ)
(截儿) 量词,段
桌子上放着两截粉笔。
Zhuōzi shàng fàng zhe liǎng jié fěnbǐ.
≈HSK4
Trên bàn có đặt hai khúc phấn.
There are two pieces of chalk on the table.
她捡了一截树枝当拐杖。
Tā jiǎn le yī jié shùzhī dàng guǎizhàng.
≈HSK6
Cô ấy nhặt một đoạn cành cây làm gậy chống.
She picked up a piece of branch to use as a walking stick.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️