返回查词 客户kèhùHSK5khách; khách hàng账户zhànghùHSK5tài khoản用户yònghùHSK5người dùng; khách hàng; người sử dụng; người tiêu dùng户外hùwàiHSK5ngoài trời帐户zhàng hùHSK7-9tài khoản商户shāng hùHSK4thương nhân; tiểu thương; người bán hàng户籍hù jíHSK4hộ khẩu开户kāi hùHSK4mở tài khoản (đơn vị hoặc cá nhân thiết lập quan hệ nghiệp vụ như tiết kiệm, tín dụng, ủy thác đại lý với ngân hàng, sở giao dịch chứng khoán)户口hùkǒuHSK4hộ khẩu落户luòhùHSK7-9an cư; ngụ lại; trú tại; định cư
户
hù
ㄏㄨˋHSK4measure单字
cửa; cửa ngõ
family status 参见:门当 户 对
漢越 hộ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 单扇的门;泛指门
- 人家; 住户
- 门第
- 从事某种职业的人家或人
- 户头
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
cửa; cửa ngõ
单扇的门;泛指门
你只是陪客户去看京剧表演,穿休闲点儿,不用系。
≈HSK5
后来,通过敲门,我又认识了另一户,一个学画画儿的女孩子。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
hộ; nhà; gia đình
人家; 住户
他的户口在这里。
Tā de hùkǒu zài zhèlǐ.
≈HSK5
Hộ khẩu của anh ấy ở đây.
His household registration is here.
你找户主有什么事啊?
Nǐ zhǎo hùzhǔ yǒu shénme shì a?
≈HSK5
Anh tìm chủ hộ có chuyện gì vậy?
What business do you have with the head of the household?
义项 ③n≈HSK4
nhà; dòng dõi; môn hộ
门第
他们家是门当户对。
Tāmen jiā shì méndānghùduì.
≈HSK6
Nhà họ là môn đăng hộ đối.
Their families are well-matched in social status.
义项 ④n≈HSK4
hộ; gia đình (gia đình hoặc người làm một nghề nhất định)
从事某种职业的人家或人
义项 ⑤n≈HSK4
tài khoản (ngân hàng)
户头
义项 6n≈HSK4
họ Hộ
姓
Tình huống & hội thoại
我听听你的意见,你说我晚上还系领带…HSK5
男:我听听你的意见,你说我晚上还系领带吗?
女:你只是陪客户去看京剧表演,穿休闲点儿,不用系。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️