hắt; lao vào; lao tới; bổ nhào; nhào đầu về phía trước
puff 粉 扑 儿 powder puff
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用力向前冲,使全身突然伏在物体上
- 把全部心力用到 (工作、事业等上面)
- 扑打;进攻
- 拍打;拍
- 伏
- 指气体、香味、灰、沙子等向前来
- 某些拍、拭的工具
- 姓
义项
Nghĩahắt; lao vào; lao tới; bổ nhào; nhào đầu về phía trước
用力向前冲,使全身突然伏在物体上
他扑向柔软的沙发。
Tā pū xiàng róuruǎn de shāfā.
Anh ấy lao vào chiếc ghế sofa mềm mại.
He threw himself onto the soft sofa.
孩子高兴得一下扑到我怀里来。
Háizi gāoxìng de yīxià pū dào wǒ huái lǐ lái.
Đứa bé mừng rỡ bổ nhào vào trong lòng tôi.
The child happily threw himself into my arms.
dốc lòng; dốc sức; ra sức
把全部心力用到 (工作、事业等上面)
đánh thốc; tấn công; đập
扑打;进攻
猫扑向老鼠,毫不留情。
Māo pū xiàng lǎoshǔ, háo bù liúqíng.
Mèo tấn công chuột, không chút thương tiếc.
The cat pounced on the mouse without mercy.
狮子猛然扑向猎物。
Shīzi měngrán pū xiàng lièwù.
Sư tử đột nhiên tấn công con mồi.
The lion suddenly pounced on its prey.
vỗ; đập; bôi; thoa; xoa
拍打;拍
海鸥扑着翅膀,直冲海空。
Hǎi'ōu pūzhe chìbǎng, zhí chōng hǎi kōng.
Chim hải âu vỗ cánh bay thẳng ra biển khơi.
The seagull flapped its wings and flew straight into the sky above the sea.
小孩身上扑了一层痱子粉。
Xiǎohái shēnshang pū le yī céng fèizǐfěn.
Thoa một ít phấn rôm lên người đứa bé.
The child was dusted with a layer of baby powder.
tựa; dựa; nằm
伏
xộc vào; phả vào (mùi hương, bụi, cát...)
指气体、香味、灰、沙子等向前来
灰尘扑面,令人窒息。
Huīchén pū miàn, lìng rén zhìxī.
Bụi phả vào mặt, khiến người ta ngạt thở.
Dust blows in the face, making one suffocate.
花香扑鼻,让人陶醉。
Huāxiāng pū bí, ràng rén táozuì.
Hương hoa xộc vào mũi, khiến người ta say mê.
The fragrance of flowers assails the nostrils, intoxicating people.
chổi
某些拍、拭的工具
họ Phác
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️