WinHSK
返回查词
ㄆㄨ
HSK6v单字

hắt; lao vào; lao tới; bổ nhào; nhào đầu về phía trước

puff 粉 扑 儿 powder puff

漢越 bộc, phốc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用力向前冲,使全身突然伏在物体上
  2. 把全部心力用到 (工作、事业等上面)
  3. 扑打;进攻
  4. 拍打;拍
  5. 指气体、香味、灰、沙子等向前来
  6. 某些拍、拭的工具

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

hắt; lao vào; lao tới; bổ nhào; nhào đầu về phía trước

用力向前冲,使全身突然伏在物体上

他扑向柔软的沙发。

Tā pū xiàng róuruǎn de shāfā.

HSK4

Anh ấy lao vào chiếc ghế sofa mềm mại.

He threw himself onto the soft sofa.

孩子高兴得一下扑到我怀里来。

Háizi gāoxìng de yīxià pū dào wǒ huái lǐ lái.

HSK4

Đứa bé mừng rỡ bổ nhào vào trong lòng tôi.

The child happily threw himself into my arms.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

dốc lòng; dốc sức; ra sức

把全部心力用到 (工作、事业等上面)

义项 vHSK6

đánh thốc; tấn công; đập

扑打;进攻

猫扑向老鼠,毫不留情。

Māo pū xiàng lǎoshǔ, háo bù liúqíng.

HSK4

Mèo tấn công chuột, không chút thương tiếc.

The cat pounced on the mouse without mercy.

狮子猛然扑向猎物。

Shīzi měngrán pū xiàng lièwù.

HSK5

Sư tử đột nhiên tấn công con mồi.

The lion suddenly pounced on its prey.

义项 vHSK6

vỗ; đập; bôi; thoa; xoa

拍打;拍

海鸥扑着翅膀,直冲海空。

Hǎi'ōu pūzhe chìbǎng, zhí chōng hǎi kōng.

HSK4

Chim hải âu vỗ cánh bay thẳng ra biển khơi.

The seagull flapped its wings and flew straight into the sky above the sea.

小孩身上扑了一层痱子粉。

Xiǎohái shēnshang pū le yī céng fèizǐfěn.

HSK6

Thoa một ít phấn rôm lên người đứa bé.

The child was dusted with a layer of baby powder.

义项 vHSK6

tựa; dựa; nằm

义项 6vHSK6

xộc vào; phả vào (mùi hương, bụi, cát...)

指气体、香味、灰、沙子等向前来

灰尘扑面,令人窒息。

Huīchén pū miàn, lìng rén zhìxī.

HSK6

Bụi phả vào mặt, khiến người ta ngạt thở.

Dust blows in the face, making one suffocate.

花香扑鼻,让人陶醉。

Huāxiāng pū bí, ràng rén táozuì.

HSK6

Hương hoa xộc vào mũi, khiến người ta say mê.

The fragrance of flowers assails the nostrils, intoxicating people.

义项 7nHSK6

chổi

某些拍、拭的工具

义项 8nHSK6

họ Phác

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️