返回查词 扒拉bā lāHSK7-9đẩy; gẩy; lay; khẩy; khuấy động扒开bā kāiHSK7-9búng; dẹp; phẩy; phủi; đẩy; cào; xáy扒皮bā píHSK7-9lột da; lột vỏ鸡扒jī bāHSK7-9Đùi gà扒光bā guāngHSK7-9lột; tróc hết; lột sạch扒房bā fángHSK7-9Nhà hàng cao cấp của khách sạn, nhà hàng chuyên phục vụ món bò bít-tết (steak house)扒车bā chēHSK7-9chạy bíu theo xe; níu kịp xe; bám xe; đuổi theo xe (khi xe đang chạy)扒搂bā lǒuHSK7-9gom lại; thu lại (dùng tay hay dụng cụ)针扒zhēn bāHSK7-9thịt mông bò; kim châm; kim châm để gắp thức ăn扒走bā zǒuHSK7-9chuyên; bào đi; lột đi
读音
扒
bā
ㄅㄚHSK7-9v单字多音
bấu; vịn; víu; bám lấy / đào; cào; bới; moi; dỡ; cởi
take/strip off 参见:pá 扒 去树皮 strip a tree of its bark; strip the bark off a tree 扒 光衣服 strip to the skin; strip sb (naked); strip sb of his clothes; denude sb of clothing 扒 掉鞋袜 take off one's shoes and socks 扒 掉伪装 strip off sb's mask/camouflage 扒 羊皮 strip off the goat
漢越 bái
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 抓住;把着;抓着可依附的东西
- 刨;挖;拆
- 拨动
- 脱掉;剥
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
bấu; vịn; víu; bám lấy
抓住;把着;抓着可依附的东西
他扒开积雪寻找钥匙。
Tā bā kāi jīxuě xúnzhǎo yàoshi.
≈HSK5
Anh ấy bới tuyết để tìm chìa khóa.
He cleared away the snow to look for the keys.
小孩高兴地扒着沙堆。
Xiǎohái gāoxìng de bā zhe shā duī.
≈HSK5
Đứa trẻ vui vẻ bới đống cát.
The child happily dug through the pile of sand.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
đào; cào; bới; moi; dỡ; cởi
刨;挖;拆
义项 ③v≈HSK7-9
rẽ; gạt; đẩy; hất
拨动
义项 ④v≈HSK7-9
tuột; lột; bóc; cởi
脱掉;剥
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️