返回查词 抓紧zhuājǐnHSK5nắm chắc; nắm vững; tranh thủ; nắm lấy; nắm bắt抓住zhuāzhùHSK3bắt được; tóm được抓狂zhuā kuángHSK5bị phát điên抓拍zhuā pāiHSK5chụp nhanh; chụp lén; chụp khoảnh khắc抓到zhuā dàoHSK5Bắt được; nắm bắt được抓周zhuā zhōuHSK5bốc thôi nôi抓获zhuāhuòHSK5bắt được; bắt抓痒zhuā yǎngHSK6vuốt ve; gãi ngứa抓捕zhuā bǔHSK6bắt giữ抓手zhuā shǒuHSK5bắt tay
抓
zhuā
ㄓㄨㄚHSK5v单字
cầm; nắm
stress; pay special attention to
漢越 trảo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 夺取
- 划刮
- 捉拿;捕捉
- 把握
- 负责任
- 吸引
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
cầm; nắm
夺取
孩子把蚊子包抓破了。
Háizi bǎ wénzi bāo zhuā pò le.
≈HSK4
Đứa trẻ gãi vỡ nốt muỗi đốt.
The child scratched the mosquito bite until it broke.
他用手抓住了小猫。
Tā yòng shǒu zhuā zhù le xiǎomāo.
≈HSK4
Anh ấy dùng tay bắt con mèo con.
He caught the kitten with his hands.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
cào; gãi; cấu
划刮
义项 ③v≈HSK5
bắt; túm
捉拿;捕捉
义项 ④v≈HSK5
nắm vững; nắm chắc; nắm bắt
把握
义项 ⑤v≈HSK5
phụ trách; chịu trách nhiệm
负责任
义项 6v≈HSK5
thu hút; cuốn hút (người ta chú ý)
吸引
Tình huống & hội thoại
你们班拍毕业照了吗?HSK5
男:你们班拍毕业照了吗?
女:照片都洗出来了,你看。
男:真不错,背景选得好,大家的表情也抓得很好,特别生动。
女:这得感谢摄影师,他技术可棒了。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️