WinHSK
返回查词
pīn
ㄆㄧㄣ
HSK5v单字

chắp; ráp; ghép; hợp lại; ghép lại

漢越 bạnh, phanh, tính

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 合在一起;连合
  2. 不顾一切地干;豁出去

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

chắp; ráp; ghép; hợp lại; ghép lại

合在一起;连合

大家把桌子拼好了。

Dàjiā bǎ zhuōzi pīn hǎo le.

HSK4

Mọi người ghép bàn xong rồi.

Everyone put the tables together.

我们拼成了一幅画。

Wǒ men pīn chéng le yī fú huà.

HSK4

Chúng tôi đã ghép thành một bức tranh.

We put together a picture.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

liều; liều mạng; bạt mạng

不顾一切地干;豁出去

我拼了命去救他。

Wǒ pīn le mìng qù jiù tā.

HSK5

Tôi liều mạng để cứu anh ấy.

I risked my life to save him.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️