返回查词 拼命pīnmìngHSK7-9liều mạng; liều mình; liều lĩnh拼音pīnyīnHSK5phiên âm; đánh vần; ghép vần; ghép âm拼搏pīnbóHSK7-9nỗ lực; lăn xả; phấn đấu; chiến đấu打拼dǎ pīnHSK5nỗ lực; phấn đấu; ra sức làm; dốc sức làm拼图pīn túHSK5ghép hình; ghép tranh拼凑pīncòuHSK7-9vá; gom góp; chắp vá; ghép lại; góp nhặt; lắp ghép拼写pīn xiěHSK5viết (theo qui tắc ghép âm)拼车pīn chēHSK5ghép xe; đi xe ghép; đi xe chung比拼bǐ pīnHSK5đọ; so đo; thi đấu; cạnh tranh拼接pīnjiēHSK7-9ghép; nối
拼
pīn
ㄆㄧㄣHSK5v单字
chắp; ráp; ghép; hợp lại; ghép lại
漢越 bạnh, phanh, tính
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 合在一起;连合
- 不顾一切地干;豁出去
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
chắp; ráp; ghép; hợp lại; ghép lại
合在一起;连合
大家把桌子拼好了。
Dàjiā bǎ zhuōzi pīn hǎo le.
≈HSK4
Mọi người ghép bàn xong rồi.
Everyone put the tables together.
我们拼成了一幅画。
Wǒ men pīn chéng le yī fú huà.
≈HSK4
Chúng tôi đã ghép thành một bức tranh.
We put together a picture.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
liều; liều mạng; bạt mạng
不顾一切地干;豁出去
我拼了命去救他。
Wǒ pīn le mìng qù jiù tā.
≈HSK5
Tôi liều mạng để cứu anh ấy.
I risked my life to save him.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️