返回查词 支持zhīchíHSK4duy trì; gắng sức; ra sức; chống đỡ; chịu đựng坚持jiānchíHSK3kiên trì; cố gắng (gặp khó khăn không bỏ cuộc)保持bǎochíHSK5giữ; duy trì持续chíxùHSK5duy trì; kéo dài; tiếp tục; tiếp diễn维持wéichíHSK5giữ; duy trì; giữ lại主持zhǔchíHSK5quản lý; phụ trách; tổ chức; chủ trì; dẫn chương trình矜持jīnchíHSK3thận trọng; cẩn thận; dè dặt; rụt rè; giữ mình; giữ giá持久chíjiǔHSK6bền; kéo dài; lâu dài; bền vững; bền bỉ扶持fúchíHSK7-9dìu; nâng đỡ秉持bǐngchíHSK7-9giữ; giữ vững; duy trì; giữ gìn phương châm
持
chí
ㄔˊHSK3v单字
duy trì; giữ vững; ủng hộ
control; dominate 参见:劫 持 ;挟 持
漢越 trì
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 支持;保持
- 拿着;握着
- 主管; 管理
- 对抗
- 抢 (控制; 被迫)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK3
duy trì; giữ vững; ủng hộ
支持;保持
但是,如果我们有什么看法或者意见,就应该表达出来,即使别人不同意、不支持,至少要让别人知道我们的想法、态度。
≈HSK4
一开始,爸妈不支持我学音乐,而是希望我像他们一样做个律师。
≈HSK4
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK3
cầm; nắm; nắm giữ; giữ
拿着;握着
男子持枪闯入了银行。
Nán zǐ chí qiāng chuǎng rù le yín háng.
≈HSK5
Người đàn ông cầm súng xông vào ngân hàng.
A man with a gun broke into the bank.
许多人持币待购新手机。
Xǔduō rén chí bì dài gòu xīn shǒujī.
≈HSK6
Nhiều người đang giữ tiền để mua điện thoại mới.
Many people are holding onto their money, waiting to buy a new phone.
义项 ③v≈HSK3
chủ quản; quản lý; chủ trì
主管; 管理
义项 ④v≈HSK3
đối kháng; phản kháng; phản đối; giằng co
对抗
义项 ⑤v≈HSK3
cướp (điều khiển; ép buộc)
抢 (控制; 被迫)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️