WinHSK
返回查词
niē
ㄋㄧㄝ
HSK7-9v单字

nhon; bóp; nhặt; cầm; bấm; véo; nhéo; bấu (bằng hai ngón tay)

clench

漢越 niết, nát

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用拇指和别的手指夹
  2. 用手指把软东西弄成一定的形状
  3. 故意把非事实说成是事实
  4. 用手在人身上推、按、捏、揉等以促进血液循环, 增加皮肤抵抗力, 调整神经功能; 用手的虎口紧紧按住
  5. 让两个东西或者人合在一起

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

nhon; bóp; nhặt; cầm; bấm; véo; nhéo; bấu (bằng hai ngón tay)

用拇指和别的手指夹

捏住这支笔。

Niē zhù zhè zhī bǐ.

HSK5

Cầm chặt chiếc bút này.

Pinch this pen.

我捏着一支铅笔。

wǒ niē zhe yī zhī qiān bǐ

HSK6

Tôi cầm một chiếc bút chì.

I am holding a pencil.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

vê; nặn; nắn

用手指把软东西弄成一定的形状

捏饺子。

Niē jiǎozi.

HSK5

Nặn bánh chẻo.

Make dumplings.

捏泥人儿。

niē ní rén er

HSK6

Nặn hình người bằng đất.

Make clay figurines.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

bịa; bịa đặt; phịa

故意把非事实说成是事实

义项 vHSK7-9

nắm bóp; bóp

用手在人身上推、按、捏、揉等以促进血液循环, 增加皮肤抵抗力, 调整神经功能; 用手的虎口紧紧按住

小孩子喜欢捏别人的脸。

Xiǎoháizi xǐhuan niē biérén de liǎn.

HSK5

Trẻ con thích nhéo má người khác.

Children like to pinch other people's faces.

她轻轻捏了一下脸蛋。

Tā qīngqīng niē le yīxià liǎndàn.

HSK5

Cô ấy nhẹ nhàng véo má.

She gently pinched her cheek.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

gắn; ghép; tập hợp; chụm; dồn

让两个东西或者人合在一起

把那几个玩具捏在一起。

Bǎ nà jǐ gè wánjù niē zài yìqǐ.

HSK6

Dồn mấy món đồ chơi đó vào với nhau.

Squeeze those toys together.

把那几朵花捏在一起。

bǎ nà jǐ duǒ huā niē zài yī qǐ

HSK6

Chụm những bông hoa lại với nhau.

Pinch those flowers together.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️