nhon; bóp; nhặt; cầm; bấm; véo; nhéo; bấu (bằng hai ngón tay)
clench
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用拇指和别的手指夹
- 用手指把软东西弄成一定的形状
- 故意把非事实说成是事实
- 用手在人身上推、按、捏、揉等以促进血液循环, 增加皮肤抵抗力, 调整神经功能; 用手的虎口紧紧按住
- 让两个东西或者人合在一起
义项
Nghĩanhon; bóp; nhặt; cầm; bấm; véo; nhéo; bấu (bằng hai ngón tay)
用拇指和别的手指夹
捏住这支笔。
Niē zhù zhè zhī bǐ.
Cầm chặt chiếc bút này.
Pinch this pen.
我捏着一支铅笔。
wǒ niē zhe yī zhī qiān bǐ
Tôi cầm một chiếc bút chì.
I am holding a pencil.
vê; nặn; nắn
用手指把软东西弄成一定的形状
捏饺子。
Niē jiǎozi.
Nặn bánh chẻo.
Make dumplings.
捏泥人儿。
niē ní rén er
Nặn hình người bằng đất.
Make clay figurines.
bịa; bịa đặt; phịa
故意把非事实说成是事实
nắm bóp; bóp
用手在人身上推、按、捏、揉等以促进血液循环, 增加皮肤抵抗力, 调整神经功能; 用手的虎口紧紧按住
小孩子喜欢捏别人的脸。
Xiǎoháizi xǐhuan niē biérén de liǎn.
Trẻ con thích nhéo má người khác.
Children like to pinch other people's faces.
她轻轻捏了一下脸蛋。
Tā qīngqīng niē le yīxià liǎndàn.
Cô ấy nhẹ nhàng véo má.
She gently pinched her cheek.
gắn; ghép; tập hợp; chụm; dồn
让两个东西或者人合在一起
把那几个玩具捏在一起。
Bǎ nà jǐ gè wánjù niē zài yìqǐ.
Dồn mấy món đồ chơi đó vào với nhau.
Squeeze those toys together.
把那几朵花捏在一起。
bǎ nà jǐ duǒ huā niē zài yī qǐ
Chụm những bông hoa lại với nhau.
Pinch those flowers together.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️