返回查词 损失sǔnshīHSK5tổn thất; thiệt hại; mất mát损坏sǔnhuàiHSK6tổn hại; làm hỏng; làm hư hại; làm tổn hại; gây tổn hại损害sǔnhàiHSK5làm hại; gây tổn hại; gây thiệt hại (sự nghiệp, lợi ích; sức khoẻ; danh vọng)破损pò sǔnHSK5hỏng; bị hỏng; hư hỏng亏损kuīsǔnHSK6hao hụt; lỗ vốn; thua lỗ损耗sǔnhàoHSK6sự hao tổn; sự tiêu hao磨损mósǔnHSK7-9mòn; mài mòn损伤sǔnshāngHSK6hại; tổn thương; làm tổn hại; gây thiệt hại; làm tổn thương受损shòu sǔnHSK5chịu tổn thương; chịu thiệt hại; bị hư hỏng; bị tổn hại; bị hư hại缺损quēsǔnHSK5khuyết điểm
损
sǔn
ㄙㄨㄣˇHSK5adj, v单字
giảm
spoil; damage; undermine 参见: 损 坏;残 损 ;破 损
漢越 tổn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 减少;丧失
- 损害
- 破坏原状或使丧失原来的效能
- 用尖刻的话挖苦人
- 刻薄;恶毒
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
giảm
减少;丧失
殊不知,事实上,必须为每一笔买卖事先定一个“止损线”,“止损线”可能就是你的生命线。
≈HSK5
义项 ②v≈HSK5
hại
损害
义项 ③v≈HSK5
hỏng; tàn phá; hủy hoại
破坏原状或使丧失原来的效能
义项 ④v≈HSK5
làm tổn thương
用尖刻的话挖苦人
义项 ⑤adj≈HSK5
cay độc; độc địa
刻薄;恶毒
他说话太损,所以没朋友。
tā shuō huà tài sǔn, suǒ yǐ méi péng you
≈HSK5
Anh ấy nói chuyện quá cay độc nên không có bạn.
He speaks too harshly, so he has no friends.
她说话特别损。
Tā shuōhuà tèbié sǔn.
≈HSK6
Cô ấy nói chuyện rất cay độc.
She speaks very sarcastically.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️