返回查词 掣肘chè zhǒuHSK1nắm cánh tay kéo lại (ví với ngăn không cho làm)电掣diàn chèHSK1Chớp nhoáng. Tỉ dụ mau lẹ; tấn tốc.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Dã khoáng trần hôn; Tinh lưu điện xiết 野曠塵昏; 星流電掣 (Kim thuần phú 金錞賦).牵掣qiān chèHSK1liên can; vướng víu; liên quan; làm cản trở手掣shǒu chèHSK1bộ điều khiển trò chơi (tiếng Quảng Đông)掣子chè zǐHSK1pa-lét掣电chè diànHSK1chớp; chớp giật; nhá điện安全掣ān quán chèHSK1công tắc an toàn风驰电掣fēnɡchí-diànchèHSK7-9nhanh như chớp; nhanh như điện
掣
chè
ㄔㄜˋHSK1v单字
kéo; lôi
draw
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 拽(zhuài);拉
- 抽
- 闪动;迅疾而过
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
kéo; lôi
拽(zhuài);拉
义项 ②v≈HSK1
rút
抽
义项 ③v≈HSK1
loé; (chớp) giật
闪动;迅疾而过
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️