拼
电掣
HSK1adv, n 0 · Lv.1
diànchè
Chớp nhoáng. Tỉ dụ mau lẹ; tấn tốc. ◇Giản Văn Đế 簡文帝: Dã khoáng trần hôn; Tinh lưu điện xiết 野曠塵昏; 星流電掣 (Kim thuần phú 金錞賦).
漢越
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分
Chớp nhoáng. Tỉ dụ mau lẹ; tấn tốc. ◇Giản Văn Đế 簡文帝: Dã khoáng trần hôn; Tinh lưu điện xiết 野曠塵昏; 星流電掣 (Kim thuần phú 金錞賦).