返回查词 控制kòngzhìHSK5kiềm chế; kiểm soát; điều khiển; làm chủ监控jiānkòngHSK7-9quản chế; theo dõi; CCTV; giám sát và điều khiển管控guǎn kòngHSK5quản lí; kiểm soát遥控yáokòngHSK7-9điều khiển từ xa掌控zhǎng kòngHSK5kiểm soát操控cāokòngHSK7-9kiểm soát; điều khiển控股kòng gǔHSK6nắm cổ phần (nắm trong tay một số lượng cổ phần nhất định, khống chế các nghiệp vụ trong công ty)失控shīkòngHSK7-9mất kiểm soát; vượt ra khỏi tầm kiểm soát调控tiáokòngHSK7-9điều hành; điều khiển; khống chế; điều tiết; kiểm soát指控zhǐkòngHSK7-9lên án; tố cáo; chỉ trích
控
kòng
ㄎㄨㄥˋHSK5v单字
tố cáo; kiện
漢越 khống
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 告发; 控告
- 控制;节制
- 使身体或身体的一部分悬空或处于失去支撑的状态
- 使容 器口儿 (或人的头) 朝下,让里边的液体慢慢流出
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
tố cáo; kiện
告发; 控告
这种摄像机装有声控开关,平时不工作,一有动物的声响,就自动启动。
≈HSK6
相传,梁武帝一生戎马控您,他很希望自己的后代能在太平时期多读些书。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK5
khống chế; điều khiển
控制;节制
义项 ③v≈HSK5
lơ lửng
使身体或身体的一部分悬空或处于失去支撑的状态
义项 ④v≈HSK5
ộc ra; chảy ra; ục ra
使容 器口儿 (或人的头) 朝下,让里边的液体慢慢流出
把瓶里的油控干净。
Bǎ píng lǐ de yóu kòng gānjìng.
≈HSK5
Để cho dầu trong chai chảy hết ra.
Drain the oil from the bottle completely.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️