返回查词 推荐tuījiànHSK5tiến cử; giới thiệu; đề cử; đề xuất; gợi ý推迟tuīchíHSK4hoãn; dời lại; chậm lại; lùi lại; hoãn lại; trì hoãn推广tuīguǎngHSK5mở rộng; phổ biến; quảng bá推动tuīdòngHSK5đẩy mạnh; thúc đẩy推销tuīxiāoHSK6tiếp thị; chào hàng; mở rộng tiêu thụ推出tuīchūHSK4ra mắt; đưa ra; phát hành推辞tuīcíHSK7-9từ chối; chối từ; khước từ; không nhận推测tuīcèHSK6suy nghĩ; dự đoán; dự tính; suy đoán推移tuīyíHSK7-9chuyển; thay đổi; xoay chuyển; chuyển dịch; di chuyển推翻tuīfānHSK7-9lật đổ; lật nhào; đả đảo; đạp đổ
推
tuī
ㄊㄨㄟHSK4v单字
đẩy; đùn
refuse on a certain pretext
漢越 suy, thôi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用手或借助其他东西向外或向前用力,使物体移动
- (推磨) 磨或 (推碾子) 碾 (粮食)
- 用工具贴着物体的表面向前剪或削
- 推行;使开展
- 推求
- 辞让;不肯接受
- 推托
- 推迟
- 抬举;尊崇
- 推选;举荐
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
đẩy; đùn
用手或借助其他东西向外或向前用力,使物体移动
请推开门看看外面。
Qǐng tuīkāi mén kànkan wàimiàn.
≈HSK1
Hãy đẩy cửa ra nhìn bên ngoài.
Please push the door open and look outside.
你推我,我推你,谁也不去。
nǐ tuī wǒ, wǒ tuī nǐ, shuí yě bù qù
≈HSK2
Cậu đẩy tôi, tôi đẩy cậu, ai cũng không đi.
You push me, I push you, nobody goes.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
xay
(推磨) 磨或 (推碾子) 碾 (粮食)
义项 ③v≈HSK4
cắt; bào; xén; hớt
用工具贴着物体的表面向前剪或削
义项 ④v≈HSK4
mở rộng; phát triển
推行;使开展
义项 ⑤v≈HSK4
suy ra; suy luận
推求
义项 6v≈HSK4
nhường; đùn đẩy; đổ; từ chối
辞让;不肯接受
义项 7v≈HSK4
khước từ; thoái thoát
推托
义项 8v≈HSK4
hoãn lại; trì hoãn; để chậm lại
推迟
义项 9v≈HSK4
tôn sùng; sùng bái
抬举;尊崇
义项 10v≈HSK4
đề cử; bầu cử
推选;举荐
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️