WinHSK
返回查词
tuī
ㄊㄨㄟ
HSK4v单字

đẩy; đùn

refuse on a certain pretext

漢越 suy, thôi

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用手或借助其他东西向外或向前用力,使物体移动
  2. (推磨) 磨或 (推碾子) 碾 (粮食)
  3. 用工具贴着物体的表面向前剪或削
  4. 推行;使开展
  5. 推求
  6. 辞让;不肯接受
  7. 推托
  8. 推迟
  9. 抬举;尊崇
  10. 推选;举荐

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

đẩy; đùn

用手或借助其他东西向外或向前用力,使物体移动

请推开门看看外面。

Qǐng tuīkāi mén kànkan wàimiàn.

HSK1

Hãy đẩy cửa ra nhìn bên ngoài.

Please push the door open and look outside.

你推我,我推你,谁也不去。

nǐ tuī wǒ, wǒ tuī nǐ, shuí yě bù qù

HSK2

Cậu đẩy tôi, tôi đẩy cậu, ai cũng không đi.

You push me, I push you, nobody goes.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

xay

(推磨) 磨或 (推碾子) 碾 (粮食)

义项 vHSK4

cắt; bào; xén; hớt

用工具贴着物体的表面向前剪或削

义项 vHSK4

mở rộng; phát triển

推行;使开展

义项 vHSK4

suy ra; suy luận

推求

义项 6vHSK4

nhường; đùn đẩy; đổ; từ chối

辞让;不肯接受

义项 7vHSK4

khước từ; thoái thoát

推托

义项 8vHSK4

hoãn lại; trì hoãn; để chậm lại

推迟

义项 9vHSK4

tôn sùng; sùng bái

抬举;尊崇

义项 10vHSK4

đề cử; bầu cử

推选;举荐

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️