返回查词 描述miáoshùHSK5miêu tả; mô tả扫描sǎomiáoHSK6scan; quét描写miáoxiěHSK6tả; miêu tả; mô tả描绘miáohuìHSK6miêu tả; mô tả素描sùmiáoHSK7-9phác hoạ描红miáo hóngHSK5Tập tô màu, tập viết nét đỏ描摹miáomóHSK5miêu tả; thể hiện; mô tả; miêu tả hình dáng; mô tả hình dáng描画miáohuàHSK5phác hoạ; vẽ; miêu tả; miêu hoạ白描bái miáoHSK5tranh thuỷ mặc; phép vẽ mực Tàu; vẽ bạch miêu (một kiểu vẽ của Trung quốc, chỉ dùng đường nét, không tô màu)描图miáo túHSK5vẽ biểu đồ
描
miáo
ㄇㄧㄠˊHSK5v单字
tô; đồ; tô vẽ; miêu tả; phỏng vẽ
copy; trace 参见: 描 红; 描 画; 描 绘 描
漢越 miêu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 照底样画 (多指用薄纸蒙在底样上画)
- 在原来颜色淡或需改正的地方重复地涂抹
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
tô; đồ; tô vẽ; miêu tả; phỏng vẽ
照底样画 (多指用薄纸蒙在底样上画)
他儿子不解地问道:“您都这么大年纪了,早就盛名于世,怎么突然想起描红了,而且描的还是这么初级的东西?
≈HSK5
义项 ②v≈HSK5
tô lại; viết dạm; đồ theo; viết phỏng
在原来颜色淡或需改正的地方重复地涂抹
你照着描上去就行了。
Nǐ zhào zhe miáo shàngqù jiù xíng le.
≈HSK5
Cậu cứ nhìn rồi sau đó tô lên là được.
Just trace over it and you're done.
我照着描都描不好。
Wǒ zhào zhe miáo dōu miáo bù hǎo.
≈HSK5
Tôi có nhìn theo để tô lại cũng không được.
I can't even trace it properly even with a reference.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️