返回查词 掌握zhǎngwòHSK5hiểu rõ; nắm rõ; nắm bắt; nắm chắc; nắm vững把握bǎwòHSK5cầm; nắm (vật cụ thể)握手wòshǒuHSK5bắt tay; cầm tay握住wò zhùHSK5nắm; nắm chặt; nắm lấy紧握jǐn wòHSK5nắm chặt; cầm chặt握拳wò quánHSK7-9nắm tay; nắm đấm握紧wò jǐnHSK5bíu; nắm chặt; siết chặt握别wò biéHSK5chia tay; tiễn; tiễn biệt; bắt tay từ biệt握力wò lìHSK5sức nắm握有wò yǒuHSK5để nắm bắt và sở hữu
握
wò
ㄨㄛˋHSK5v单字
nắm; bắt; cầm (bằng tay)
have; possess; control 大权在 握 hold power in one's hands; wield great power 握 有生杀大权 have life and death powers (over sb)
漢越 ác, ốc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用手拿或抓
- 握住;控制
- 手指弯曲成拳头
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
nắm; bắt; cầm (bằng tay)
用手拿或抓
她轻轻地握着我的手。
Tā qīngqīng de wò zhe wǒ de shǒu.
≈HSK4
Cô ấy nhẹ nhàng cầm tay tôi.
She gently held my hand.
他握住她的手不放。
Tā wò zhù tā de shǒu bú fàng.
≈HSK4
Anh nắm tay cô và giữ chặt.
He held her hand and wouldn't let go.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
nắm giữ; khống chế; kiểm soát
握住;控制
义项 ③v≈HSK5
nắm lại; nắm tay lại
手指弯曲成拳头
他慢慢把手握起来。
Tā mànmàn bǎ shǒu wò qǐ lái.
≈HSK4
Anh ấy từ từ nắm tay lại.
He slowly clenched his hand.
他用力握紧了拳头。
Tā yòng lì wò jǐn le quán tou.
≈HSK4
Anh ấy siết chặt nắm đấm.
He clenched his fist tightly.
Tình huống & hội thoại
你打球的水平明显退步了,我记得以前…HSK5
男:你打球的水平明显退步了,我记得以前你跟我不分上下的啊。
女:好长时间没打了,连球拍都不会握了。
男:最近工作那么忙?
女:也不是,主要还是懒得活动,没坚持锻炼。
你打球的水平明显退步了,我记得以前…HSK5
男:你打球的水平明显退步了,我记得以前你跟我不分上下的啊。
女:好长时间没打了,连球拍都不会握了。
男:最近工作那么忙?
女:也不是,主要还是懒得活动,没坚持锻炼。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️