mở ra; bày ra; trải ra
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 摆开;铺平
- 分担
- 烹饪方法,把糊状食物倒在锅中摊开成为薄片
- 碰到;落到 (多指不如意的事情)
- 用于摊开的糊状物
- (摊儿) 设在路旁、广场上的售货处
义项
Nghĩamở ra; bày ra; trải ra
摆开;铺平
我在街头看见了小摊。
Wǒ zài jiētóu kàn jiàn le xiǎotān.
Tôi thấy một quầy hàng nhỏ trên phố.
I saw a small stall on the street.
早市里有很多人设摊卖菜。
Zǎoshì lǐ yǒu hěnduō rén shè tān mài cài.
Trong chợ sáng có rất nhiều người bày quầy bán rau.
In the morning market, many people set up stalls to sell vegetables.
chia; phân bổ; phân chia
分担
tráng (trứng, bánh)
烹饪方法,把糊状食物倒在锅中摊开成为薄片
rơi vào; gặp phải (thường chỉ việc không vừa ý)
碰到;落到 (多指不如意的事情)
vũng
用于摊开的糊状物
地上有一摊水。
Dìshàng yǒu yī tān shuǐ.
Trên mặt đất có một vũng nước.
There is a puddle of water on the ground.
路边有一摊泥。
Lù biān yǒu yī tān ní.
Bên đường có một vũng bùn.
There is a puddle of mud by the roadside.
sạp; quầy (hàng)
(摊儿) 设在路旁、广场上的售货处
路边有个水果摊儿。
Lùbiān yǒu gè shuǐguǒ tānr.
Bên đường có quầy bán trái cây.
There is a fruit stall by the roadside.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️