返回查词 擅长shànchángHSK5giỏi; sành; sở trường擅自shànzìHSK7-9tự ý; tự tiện; tùy tiện擅闯shàn chuǎngHSK6vào mà không được phép擅场shàn chǎngHSK5trội hẳn lên; áp đảo cả; hơn hẳn mọi người专擅zhuān shànHSK5tự tiện; chuyên quyền; vượt quyền擅权shàn quánHSK5lộng quyền擅断shàn duànHSK5tự ý quyết định擅离职守shàn lí zhí shǒuHSK5bỏ trốn
擅
shàn
ㄕㄢˋHSK5adv, v单字
sành; giỏi về; thiên về; thạo về; sở trường về
be good at; be expert in; be versed in 参见: 擅 长
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 长于;善于
- 擅自
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
sành; giỏi về; thiên về; thạo về; sở trường về
长于;善于
他在表演方面很擅长。
Tā zài biǎoyǎn fāngmiàn hěn shàncháng.
≈HSK5
Anh ấy rất giỏi về diễn xuất.
He is very good at performing.
这位画家擅长画山水。
Zhè wèi huàjiā shàncháng huà shānshuǐ.
≈HSK5
Họa sĩ này rất giỏi vẽ tranh phong cảnh.
This painter is good at painting landscapes.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK5
chuyên; tự ý; tự tiện
擅自
上班的时候不得擅自离开岗位。
Shàngbān de shíhou bùdé shànzì líkāi gǎngwèi.
≈HSK5
Trong giờ làm việc không được tự ý rời khỏi vị trí.
You must not leave your post without permission during work hours.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️