WinHSK
返回查词
shàn
ㄕㄢˋ
HSK5adv, v单字

sành; giỏi về; thiên về; thạo về; sở trường về

be good at; be expert in; be versed in 参见: 擅 长

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 长于;善于
  2. 擅自

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

sành; giỏi về; thiên về; thạo về; sở trường về

长于;善于

他在表演方面很擅长。

Tā zài biǎoyǎn fāngmiàn hěn shàncháng.

HSK5

Anh ấy rất giỏi về diễn xuất.

He is very good at performing.

这位画家擅长画山水。

Zhè wèi huàjiā shàncháng huà shānshuǐ.

HSK5

Họa sĩ này rất giỏi vẽ tranh phong cảnh.

This painter is good at painting landscapes.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK5

chuyên; tự ý; tự tiện

擅自

上班的时候不得擅自离开岗位。

Shàngbān de shíhou bùdé shànzì líkāi gǎngwèi.

HSK5

Trong giờ làm việc không được tự ý rời khỏi vị trí.

You must not leave your post without permission during work hours.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️