WinHSK
返回查词
zhī
HSK4measure, n, v单字

chống; đỡ; chống đỡ; chống lên

漢越 chi

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 支持
  2. 调度;指使
  3. 付出或领取 (款项)
  4. 向上竖起或向外伸
  5. 分出;分散
  6. 用于队伍等
  7. 用于歌曲或乐曲
  8. 用于电灯的光度
  9. 同''枝''3.
  10. 分支;支派
  11. 地支参看〖干支〗
  12. 名字

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

chống; đỡ; chống đỡ; chống lên

他用两手支着头。

tā yòng liǎng shǒu zhī zhe tóu

HSK5

Anh ấy dùng hai tay chống cằm.

He propped his head up with both hands.

这根棍子支住了大门。

zhè gēn gùn zi zhī zhù le dà mén

HSK5

Cái que này chống được cửa lớn.

This stick propped up the gate.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

chịu; chống đỡ; giúp đỡ; ủng hộ

支持

义项 vHSK4

điều động; sai khiến; xúi giục

调度;指使

义项 vHSK4

chi; lĩnh; lãnh; lấy (tiền)

付出或领取 (款项)

义项 vHSK4

vểnh

向上竖起或向外伸

他支着耳朵听音乐。

tā zhī zhe ěr duo tīng yīn yuè

HSK5

Anh ấy vểnh tai nghe nhạc.

He pricked up his ears to listen to the music.

她支着耳朵听故事。

tā zhī zhe ěr duo tīng gù shì

HSK5

Cô ấy vểnh tai nghe chuyện.

She pricked up her ears to listen to the story.

义项 6vHSK4

chia ra; phân tán; tan vỡ

分出;分散

义项 7measureHSK4

đội; đơn vị (lượng từ)

用于队伍等

他加入了三支不同的队伍。

tā jiā rù le sān zhī bù tóng de duì wǔ

HSK4

Anh ấy đã gia nhập ba đội khác nhau.

He joined three different teams.

我们有三支队伍参加比赛。

wǒ men yǒu sān zhī duì wǔ cān jiā bǐ sài

HSK4

Chúng tôi có ba đội tham gia cuộc thi.

We have three teams participating in the competition.

义项 8measureHSK4

bản; bài (dùng cho bài hát hoặc bài nhạc)

用于歌曲或乐曲

我每天都会唱这支歌。

wǒ měi tiān dōu huì chàng zhè zhī gē

HSK4

Tôi mỗi ngày đều hát bài này.

I sing this song every day.

义项 9measureHSK4

độ sáng (dùng độ sáng của đèn điện)

用于电灯的光度

义项 10measureHSK4

cây; cán (lượng từ dùng cho vật có hình cán dài)

同''枝''3.

我想点一支蜡烛。

wǒ xiǎng diǎn yī zhī là zhú

HSK4

Tôi muốn thắp một cây nến.

I want to light a candle.

我看到一支铅笔。

wǒ kàn dào yī zhī qiān bǐ

HSK4

Tôi thấy một cây bút chì.

I see a pencil.

义项 11nHSK4

chi; nhánh; chi nhánh

分支;支派

义项 12nHSK4

địa chi; can chi

地支参看〖干支〗

义项 13nHSK4

Chi (tên người)

名字

Tình huống & hội thoại

我想拿几万块钱投资股市,你知道哪支…HSK5
我想拿几万块钱投资股市,你知道哪支股票好吗?
我不建议你买股票,股市风险很大。
昨天晚上的开幕式,你看了吗?HSK5
昨天晚上的开幕式,你看了吗?
没赶上,我看了开幕式后的那场比赛,真的很精彩。
你觉得哪支球队能进决赛?
这个你得去问球迷,我还算不上真正的球迷。
怎么样?那支股票买对了吧?HSK5
怎么样?那支股票买对了吧?
目前是涨了点儿,但我还是不太看好它,要不趁着形势好卖了吧。
你上次买的股票这几天一直在涨,赚了…HSK5
你上次买的股票这几天一直在涨,赚了不少钱了吧。
哪儿啊,别提了。现在在涨的那支股票我前一阵儿已经卖了。
你怎么会把它卖了呢?
那个时候股市情况不太好,我怕赔得太多,就把它卖了。谁知道它现在又涨得这么厉害。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️