chống; đỡ; chống đỡ; chống lên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 撑
- 支持
- 调度;指使
- 付出或领取 (款项)
- 向上竖起或向外伸
- 分出;分散
- 用于队伍等
- 用于歌曲或乐曲
- 用于电灯的光度
- 同''枝''3.
- 分支;支派
- 地支参看〖干支〗
- 名字
义项
Nghĩachống; đỡ; chống đỡ; chống lên
撑
他用两手支着头。
tā yòng liǎng shǒu zhī zhe tóu
Anh ấy dùng hai tay chống cằm.
He propped his head up with both hands.
这根棍子支住了大门。
zhè gēn gùn zi zhī zhù le dà mén
Cái que này chống được cửa lớn.
This stick propped up the gate.
chịu; chống đỡ; giúp đỡ; ủng hộ
支持
điều động; sai khiến; xúi giục
调度;指使
chi; lĩnh; lãnh; lấy (tiền)
付出或领取 (款项)
vểnh
向上竖起或向外伸
他支着耳朵听音乐。
tā zhī zhe ěr duo tīng yīn yuè
Anh ấy vểnh tai nghe nhạc.
He pricked up his ears to listen to the music.
她支着耳朵听故事。
tā zhī zhe ěr duo tīng gù shì
Cô ấy vểnh tai nghe chuyện.
She pricked up her ears to listen to the story.
chia ra; phân tán; tan vỡ
分出;分散
đội; đơn vị (lượng từ)
用于队伍等
他加入了三支不同的队伍。
tā jiā rù le sān zhī bù tóng de duì wǔ
Anh ấy đã gia nhập ba đội khác nhau.
He joined three different teams.
我们有三支队伍参加比赛。
wǒ men yǒu sān zhī duì wǔ cān jiā bǐ sài
Chúng tôi có ba đội tham gia cuộc thi.
We have three teams participating in the competition.
bản; bài (dùng cho bài hát hoặc bài nhạc)
用于歌曲或乐曲
我每天都会唱这支歌。
wǒ měi tiān dōu huì chàng zhè zhī gē
Tôi mỗi ngày đều hát bài này.
I sing this song every day.
độ sáng (dùng độ sáng của đèn điện)
用于电灯的光度
cây; cán (lượng từ dùng cho vật có hình cán dài)
同''枝''3.
我想点一支蜡烛。
wǒ xiǎng diǎn yī zhī là zhú
Tôi muốn thắp một cây nến.
I want to light a candle.
我看到一支铅笔。
wǒ kàn dào yī zhī qiān bǐ
Tôi thấy một cây bút chì.
I see a pencil.
chi; nhánh; chi nhánh
分支;支派
địa chi; can chi
地支参看〖干支〗
Chi (tên người)
名字
Tình huống & hội thoại
我想拿几万块钱投资股市,你知道哪支…HSK5
昨天晚上的开幕式,你看了吗?HSK5
怎么样?那支股票买对了吧?HSK5
你上次买的股票这几天一直在涨,赚了…HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️