WinHSK
返回查词
gōng
ㄍㄨㄥ
HSK6v单字

đánh; tấn công; tiến đánh

study; specialize in 参见: 攻 读

漢越 công

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 攻打; 进攻 (跟''守''相对)
  2. 对别人的过失、错误进行指责或对别人的议论进行驳斥
  3. 致力研究; 学习

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

đánh; tấn công; tiến đánh

攻打; 进攻 (跟''守''相对)

这座堡垒终于被攻下了。

Zhè zuò bǎolěi zhōngyú bèi gōng xià le.

HSK6

Pháo đài này cuối cùng cũng bị chiếm giữ.

This fortress was finally captured.

义项 vHSK6

công kích; chỉ trích; phản đối

对别人的过失、错误进行指责或对别人的议论进行驳斥

义项 vHSK6

học; nghiên cứu

致力研究; 学习

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️