返回查词 攻略gōng lüèHSK6tiến công; chiếm đóng (nói về chiến tranh hoặc trong game; thể thao)攻击gōngjīHSK6đánh; tấn công; đánh đòn; tiến công; tiến đánh攻读gōngdúHSK7-9theo học; ra sức học hành; ra công học hành; ra công nghiên cứu; nỗ lực nghiên cứu; siêng năng học tập进攻jìngōngHSK7-9tiến công; tấn công; tiến đánh (quân địch)攻克gōngkèHSK7-9bức phá; vượt qua; khắc phục; đánh chiếm; chinh phục (cứ điểm của địch, cũng dùng trong nghĩa bóng để vượt qua khó khăn, đạt được thành quả)攻坚gōng jiānHSK6công kiên; công thành; công đồn (tiến đánh công sự kiên cố của địch)反攻fǎnɡōnɡHSK6phản công助攻zhù gōngHSK6trợ công; đánh giúp攻打ɡōnɡdǎHSK6đánh; tiến đánh; tấn công攻势gōngshìHSK7-9thế tiến công; đợt tấn công
攻
gōng
ㄍㄨㄥHSK6v单字
đánh; tấn công; tiến đánh
study; specialize in 参见: 攻 读
漢越 công
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 攻打; 进攻 (跟''守''相对)
- 对别人的过失、错误进行指责或对别人的议论进行驳斥
- 致力研究; 学习
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
đánh; tấn công; tiến đánh
攻打; 进攻 (跟''守''相对)
这座堡垒终于被攻下了。
Zhè zuò bǎolěi zhōngyú bèi gōng xià le.
≈HSK6
Pháo đài này cuối cùng cũng bị chiếm giữ.
This fortress was finally captured.
义项 ②v≈HSK6
công kích; chỉ trích; phản đối
对别人的过失、错误进行指责或对别人的议论进行驳斥
义项 ③v≈HSK6
học; nghiên cứu
致力研究; 学习
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️